Trình độ N4

Trình độ N4


Đề bài :

「時刻表」

時刻表には、乗り物の 出発時間や 到着時間が 書いて あります。 到着と いうのは、着くと いう 意味です。

 

列車
号数

発車
時刻
東京

到着
時刻
新大阪

東京から新大阪までの停車駅

のぞみ
103号

8:03

10:40

新横浜8:19 名古屋9:43 京都10:23

ひかり
403号

8:06

10:59

品川8:13 静岡9:08 浜松9:35
名古屋10:35 京都10:33

のぞみ
009号

8:13

10:49

品川8:19 新横浜8:13 名古屋9:55
京都10:33

のぞみ
211号

8:20

10:53

品川8:26 名古屋9:58 京都10:37

運転日    6月21~23、28、30日
   7月14~16、21、26~28、30日 8月3~6……

のぞみ
105号

8:26

11:02

品川8:33 名古屋10:09 京都10:47

運転日 休日運休 但し 8月7、14日 9月23、25日は運転

のぞみ
045号

8:33

11:09

新横浜8:49 名古屋10:16 京都10:53

 

※停車駅:止まる駅

※休日運休:休みの日は運転しない

※ただし:しかし

※駅の読み方 東京 品川 新横浜 静岡 浜松 名古屋 京都 新大阪

 

問題1 7月15日に 東京から 新大阪へ 行きます。駅に 8:04に 着きました。なるべく 早く 着く ためには どの 電車に 乗らなければ なりませんか。

1 8:03 のぞみ103です。

2 8:06 ひかり403です。

3 8:13 のぞみ009です。

4 8:20 のぞみ211です。

 

問題2 7月20日の 日曜日の 10時までに 名古屋に 行きたいです。どの電車に 乗れば いいですか。すべて えらびなさい。

1 のぞみ103か のぞみ009です。

2 のぞみ103か ひかり409か のぞみ211です。

3 のぞみ103か のぞみ009か のぞみ211です。

4 のぞみ103か ひかり403か のぞみ211です。

 

 
bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
Trình độ khác

Xem tất cả

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
汚します

Hiragana : よごします

Nghĩa của từ : làm bẩn

Bài viết ngẫu nhiên
Bí quyết giảm thiểu chi phí du học Nhật Bản
Bí quyết giảm thiểu chi phí du học Nhật Bản
“Sốc” với cách mẹ Nhật dạy con giới tính
“Sốc” với cách mẹ Nhật dạy con giới tính
Kỳ thi đại học ở Nhật Bản
Kỳ thi đại học ở Nhật Bản
Ngọn núi Osorezan – Ngọn núi của nỗi sợ hãi
Ngọn núi Osorezan – Ngọn núi của nỗi sợ hãi
Nghệ thuật cắm hoa cổ truyền Nhật Bản Ikebana
Nghệ thuật cắm hoa cổ truyền Nhật Bản Ikebana
Guốc gỗ Geta, nét văn hóa độc đáo của người Nhật Bản
Guốc gỗ Geta, nét văn hóa độc đáo của người Nhật Bản
Những biểu tượng may mắn của người Nhật
Những biểu tượng may mắn của người Nhật
Ngành công nghiệp truyện tranh Nhật Bản
Ngành công nghiệp truyện tranh Nhật Bản
Cố đô Kyoto
Cố đô Kyoto
Những bảo tàng có một không hai ở Nhật Bản
Những bảo tàng có một không hai ở Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )