Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Bài 28 : Quên mất tui rồi!

こんにちは Xin chào các bạn.

Trước khi vào bài mới, các bạn cần chú ý một số từ và cụm từ như sau: みちがこみます(đường xá đông đúc)、まちがえます(nhầm lẫn)、さいふをおとします(rớt ví)、しりょうをまとめます(tổng kết tài liệu)、けいたいでんわをひろいます(nhặt điện thoại di động)…

Bây giờ mời các bạn cùng nghe bài tập sau và đoán thử mẫu câu mới mà chúng ta sẽ học bài hôm nay là gì nhé.

Click vào play để nghe online

 

A: よしださん、ちょっと来週の出張1について 話したいんだけど

Yoshida, tôi muốn nói về chuyến công tác tuần sau một chút …

B: あのう、これを コピーしてしまいたいんですが、すぐ終わります2から。

À…tại vì muốn copy xong cái này đã, xong ngay thôi.

A: いいですよ。じゃ、終わったら、言ってください

Được chứ. Vậy thì…khi xong thì nói nghen.

Description: Yoshida tiếng nhật sơ cấp 2.6 Tieng nhat mo rong tieng nhat dien ta su tiec nuoi Suzuki so cap 2 mat tie roi luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat  Sơ cấp 2.6   忘れてしまったんです

1.Cấu trúc trên được dùng để diễn tả việc hoàn thành một sự việc nào đó

Click vào play để nghe online

 

 

A: タワポンさん、昼ごはんを 食べませんか

Thawaphon, ăn cơm trưa hông?

B: もう 食べました

Đã ăn rồi.

A: え? いつ食べたんですか

Hả? đã ăn khi vào vậy?

B: 休み時間3に食べてしまいました

Đã ăn xong vào giờ nghỉ.

A: え? 10分の休み時間に? 速いですね

Hả? vào thời gian nghỉ có 10phút á? Nhanh nhỉ!

….タワポンさん、_____(a)_____

B: ええ、もうすずきさんに 教えてもらいました

Vâng, đã được anh Suzuki chỉ giúp rồi.

A: え? もう全部4 覚えてしまったん5ですか

Hả? đã nhớ hết toàn bộ luôn à?

B: ええ、1時間かかりましたけど

Vâng, mất một tiếng đồng hồ…

A:  _____(b)_____

タワポンさん、この本、どうですか、面白い6ですか

Thawaphon, sách này thế nào? Thú vị hông?

B: ええ、面白かったですよ

Vâng, thú vị chứ

A:  _____(c)_____

B:  _____(d)_____

A: タワポンさんが 1週間7だったら、私は 3週間かかりますよ

Thawaphon mà mất một tuần, thì mình mất ba tuần đó chứ!

***|||***

*Tiếp tục nha các bạn!

Tương tự, các bạn có thể biến thể cấu trúc trên đi, ví dụ cho mẫu đàm thoại sau, các bạn hãy chú ý ở dòng được tô đậm.

Click vào play để nghe online

 

 

A: ミラーさん、もう12時ですね、食事に行きませんか

Miler! Đã 12h rồi nhỉ, đi ăn không?

B: すみません、このレポート、書いてしまいたいですから8、お先9にどうぞ

Xin lỗi, muốn viết xong cái báo cáo này đã, mời trước nha…

A: 何分ぐらいかかりますか

Mất khoảng mấy phút?

B: 10分ぐらいです

Khoảng 10phút

A:  _____(e)_____

。。。もう5時ですね。かえりませんか

Đã 5h rồi, về không?

B:  _____(f)_____

A: 大変ですね

Mệt nhỉ!

B: ええ、ですから、お先にどうぞ

Vâng, vì vậy, xin mời trước…

A: わかりました、じゃ。

Biết rồi,…vậy thì …

2. Ngoài ra, thì cấu trúc trên cũng được sử dụng để diễn ta một tâm trạng tiếc nuối vì đã làm sai, hư,… không muốn sự việc đó xảy ra tí nào.

Click vào play để nghe online

 

 

A: あのう、すみません、昨日10こちらに かさを忘れてしまったん11ですが

….xin lỗi…đã lỡ bỏ quên cái dù ở đây ngày hôm qua…

B: かさですか

Dù hả?

A: ええ、あかいかさ。あのテープよこに 置いたん12ですが。

Vậng , cái dù đỏ, đã đặt ở bên cạnh cái băng cát sét…

B: ああ、ちょっと 待ってください13。。。これですか

À, hãy chờ một chút…cái này hả?

A: あ、それです。どうもすみません

Ôi, cái đó đấy, thật cảm ơn…

**Mời các bạn luyện tập tiếp với hai đoạn đối thoại cuối cùng:

Click vào play để nghe online

 

 

A: エドさん、どうしたんですか

Edo, có chuyện gì vậy?

B: 本をなくしてしまったんです

Đã mất tiêu cuốn sách rồi ạ

A: またですか、こんどは何の本?

Lại nữa à? Lần này là sách gì?

B: _____(h)_____

A: これですか

Cái này hả?

B: あ、それです。先生、どこにありましたか

A, cái đó. Ở đâu vậy ạ?

A: _____(i)_____

B: ああ、よかった。すぐかえしにいきます。もう2週間になりますから

Ôi, may quá. Đi trả ngay thôi, vì đã hai tuần rồi ạ.

…..

B: おはよう

Chào buổi sáng

C: おはよう。エドさん、きょうは新しいかばんだね

Chào buổi sáng, Edo, hôm nay túi sách mới nhỉ

B: _____(g)_____

C: ミゲルさん、さがしていると思うよ。すぐ電話14しないと

Tôi nghĩ là Migel đang tìm đấy, phải gọi điện ngay đi

B: うん、わかった

Ừ, mình biết rồi

Click vào play để nghe online

 

 

A: いらっしゃいませ

Xin kính chào quí khách đã đến

B: _____(j)_____

A: ちょっと見せてください、ああ、これはだめですね、もう使えません15ね

Đưa tôi xem một chút. À, cái này không được rồi, đã không thể sử dụng nữa nhỉ.

B: じゃ、新しいのに かえていただけませんか

Vậy thì, vui lòng đổi cho tôi cái mới được không ?

A: はい、かしこまりました

Vâng, hiểu rồi ạ

 

1. 出張

Xuất trương

しゅっちょう

2.終わります

Chung

おわります

3.休み時間

Hưu…thời gian

やすみじかん

4.全部

Toàn bộ

ぜんぶ

5.覚えます

Giác

おぼえます

6.面白い

Diện bạch

おもしろい

7.週間

Chu gian

しゅうかん

8.書きます

Thư

かきます

9.お先に

Tiên

おさきに

10.昨日

Tạc nhật

きのう

11.忘れます

Vong

わすれます

12.置きます

Trí

おきます

13.待ちます

Đãi

まちます

14.電話

Điện thoại

でんわ

15.使います

Sử

つかいます


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
気分が悪い

Hiragana : きぶんがわるい

Nghĩa của từ : cảm thấy không tốt, cảm thấy mệt

Bài viết mới
Guốc gỗ Geta – Nét đẹp văn hóa Nhật Bản Le Van Hoan
977
Nhà hàng robot 'sexy' ở Nhật Bản Le Van Hoan
1050
Daruma Nhật Bản- Búp bê may mắn lê hoàn
893
12 cách giáo dục “siêu hay” của người Nhật (Phần… Kokomi
928
Kyoto – điểm hẹn văn hóa Kokomi
863
Rượu Sake – Nét độc đáo trong ẩm thực của… Kokomi
880
Trái cây Akebi Nhật Bản Le Van Hoan
938
Muôn kiểu dịch vụ “sung sướng” ở Nhật lê hoàn
1364
Rousoku – Vẻ đẹp nến Nhật Bản Kokomi
804
10 thói quen kỳ lạ ít ai biết đến của… lê hoàn
868

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )