Hãy viết số điện thoại - 電話ばんごを書いてください

Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Bài 21 : Hãy viết số điện thoại

こんにちはXin chào các bạn.


A: 山田です、こんにちは。こんしゅうの土曜日に うちで パーティーをします。ミラーさんも きてください。木村さんも きますよ。また あとで でんわを かけます

Xin chào! Mình, Yamada đây. Thứ bảy tuần này, tôi có làm bữa tiệc ở nhà, anh Miler hãy đến nha, anh Kimura cũng đến nữa đấy. Sẽ gọi lại điện thoại sau…

Khi yêu cầu ai đó làm một việc, chúng ta sử dụng cấu trúc sau:


   Description: yêu cầu ai đó làm một việc yêu cầu Yamada tiếng nhật bài 21 Sơ cấp tiếng Nhật I nối những tính từ ngữ pháp te te Kobe Kimura hoc tieng nhat bai 21 hãy cách nối động từ tiếng nhật Cách nối tính từ  弟1.21課:電話ばんごを書いてください   

Các bạn lưu ý rằng, cấu trúc trên chỉ sử dụng đồng cấp, bạn bè, cấp dưới…Tránh dùng cho sếp, cấp trên(phần kính ngữ sẽ được đề cập trong các bài học sau). Bây giờ mời các bạn cùng luyện tâp:

 

A: 神戸まで おねがいします

Vui lòng đến Kobe

B: どうぞ

Xin mời

A: すみません、このにもつは とても おもいですから。ちょっと てつだってください

Xin lỗi, tại vì hành lý này rất nặng, nên hãy giúp một chút!

B: いいですよ…

A: わあ、あの山、—–1——

B: はい

A: —–2——

B: いいですよ…

A: えーと、—–3——

B:  はい、ひだりですね。まっすぐ いきますか

A: —–4——

B: はい、かしこまりました。

vâng , hiểu rồi ạ

Để nối những tính từ cùng tính chất, ví dụ như: anh ta vừa giỏi, lại đẹp trai nữa, hay, cô ấy tốt bụng và xinh quá đi….Các bạn sẽ nói nối từ ra sao? Mời các bạn cùng xem cấu trúc sau sẽ rõ:


Description: yêu cầu ai đó làm một việc yêu cầu Yamada tiếng nhật bài 21 Sơ cấp tiếng Nhật I nối những tính từ ngữ pháp te te Kobe Kimura hoc tieng nhat bai 21 hãy cách nối động từ tiếng nhật Cách nối tính từ  弟1.21課:電話ばんごを書いてください


Các bạn lưu ý rằng, đây là mẫu đàm thoại rất thường dụng trong tiếng Nhật, vì thế, các bạn hãy tự mình đặt ra các mẫu câu, sau đó học thuộc, chắc chắc sẽ rất hữu ích cho các bạn trong nhiều tình huống. Giờ mời các bạn cùng nghe hội thoại mẫu và điền vào chỗ còn khuyết:
 

 

A: さあ、どうぞ たくさん たべてください

Nào nào, hãy ăn nhiều vào!

BC: はい、ありがとうございます

Vâng, xin cảm ơn

C: あのう、これは なんですか。この くろくて、ちさいもの。

Uhmm…cái này là cái gì vậy? nhỏ nhỏ đen đen ấy

A: —–5——

BC: はい、いただきます

C: うーん、おいしい。

ooiii, ngonnn!

 


A:せんげつ、うちを かいました。

Tuàn trước, tôi đã mua nhà rồi.

B: えっ、こやまさん、すごいですね

Hả, anh Koyama tuyệt quá ta

A: —–6——

B: ええ、ありがとうございます

Vâng, xin cảm ơn.

Một số từ mới có sử dụng trong bài học: 

てつだいます:giúp đỡ;

まっすぐ:(đi) thẳng;

かいます: mua;

ちず: bản đồ;

しんごう: đèn giao thông;

ひだりへまがります:quẹo trái;


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
到着します

Hiragana : とうちゃくします

Nghĩa của từ : đến, đến nơi

Bài viết ngẫu nhiên
Muôn kiểu dịch vụ “sung sướng” ở Nhật
Muôn kiểu dịch vụ “sung sướng” ở Nhật
Rừng tre Sagano – khu rừng kỳ diệu
Rừng tre Sagano – khu rừng kỳ diệu
Thành phố Furano, Hokkaido, Nhật Bản
Thành phố Furano, Hokkaido, Nhật Bản
Tìm hiểu về Kokeshi – Búp bê gỗ Nhật Bản
Tìm hiểu về Kokeshi – Búp bê gỗ Nhật Bản
Rượu Sake – Nét độc đáo trong ẩm thực của người Nhật
Rượu Sake – Nét độc đáo trong ẩm thực của người Nhật
Bánh Wagashi- Nét tinh hoa trong ẩm thực Nhật Bản
Bánh Wagashi- Nét tinh hoa trong ẩm thực Nhật Bản
Top 10 bộ phim anime hay nhất
Top 10 bộ phim anime hay nhất
Kỳ lạ tình dục đồng giới của các samurai
Kỳ lạ tình dục đồng giới của các samurai
Đũa trong văn hoá ẩm thực các quốc gia
Đũa trong văn hoá ẩm thực các quốc gia
Văn hóa Nhật qua việc Ăn
Văn hóa Nhật qua việc Ăn

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )