Bài 7 : Xin lỗi, có ai ở nhà không?

Mondai


Mondai 1

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
  • 例 :
  • 1 : もう 晩ごはんを 食べましたか。
  • 2 : 何で ごはんを 食べますか。
  • 3 : 去年の 誕生日に プレゼントを もらいましたか。
  • 4 : お母さんの 誕生日に 何を あげますか。
  • 5 : “Thank you” は 日本語で 何ですか。

Mondai 2


Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( 2 )
2 . ( 1 )

Mondai 3

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( X )
2 . ( O )
3 . ( X )

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
息子さん

Hiragana : むすこさん

Nghĩa của từ : con trai (dùng cho người khác)

Bài viết ngẫu nhiên
Nhà hàng robot
Nhà hàng robot 'sexy' ở Nhật Bản
Những ngôi nhà không sáng đèn ở Nhật Bản
Những ngôi nhà không sáng đèn ở Nhật Bản
Đặc sản cua tuyết nổi tiếng Nhật Bản
Đặc sản cua tuyết nổi tiếng Nhật Bản
Cánh đồng tiên cảnh Biei
Cánh đồng tiên cảnh Biei
Chuông gió Nhật Bản…Leng keng leng keng …
Chuông gió Nhật Bản…Leng keng leng keng …
Điểm danh các loại gia vị nấu nướng của người Nhật
Điểm danh các loại gia vị nấu nướng của người Nhật
Sai lầm về du học tại Nhật
Sai lầm về du học tại Nhật
Nền âm nhạc truyền thống Nhật Bản
Nền âm nhạc truyền thống Nhật Bản
Tang lễ ở Nhật Bản
Tang lễ ở Nhật Bản
Nghệ thuật trường thọ trong ẩm thực Nhật Bản
Nghệ thuật trường thọ trong ẩm thực Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )