Bài 5

Ngữ pháp


1.__はなにをしますか。
* Cách dùng : Dùng để hỏi ai đó làm gì
Ví dụ :
あなたはなにをしますか。
(Bạn làm gì đó ?)
わたしはてがみをかきます。
(Tôi viết thư)
2.__はだれとなにをしますか。
* Cách dùng : Dùng để hỏi người nào đó đang làm gì với ai
Ví dụ : Aさんはともだちとなにをしますか。
(A àm gì với bạn bè vậy?)
Aさんはともだちとサッカーをします。
(A chơi đá banh với bạn bè.)
3.__はどこでなにをしますか
* Cách dùng : Dùng để hỏi một người nào đó đang làm gì ở một nơi nào đó.
Ví dụ :
Bさんはこうえんでなにをしますか。
(B làm gì ở công viên vậy ?)
Bさんはこうえんでテニスをします。
(B chơi tenis ở công viên)
4.__だれとなんでどこへいきます。
* Cách dùng : Dùng để nói một người nào đó cùng với ai, đi đến đâu bằng phương tiện gì.
Ví dụ :
わたしはこいびととでんしゃでこうえんへいきます。
(Tôi cùng với người yêu đi đến công viên bằng xe điện)
5.__はなにをどうしか。
Ví dụ : きのうあなたはえいがをみましたか。
(Ngày hôm qua bạn có xem phim không ?)
はい、みました。
(Vâng, tôi đã xem.)
いいえ、みませんでした。
(Không, tôi đã không xem.)
Cách dùng : Đây là dạng cau hỏi có, không để hỏi ai về một vấn đề gì đó.
Dĩ nhiên là trong các mẫu câu trên các bạn có thể thêm vào thời gian cho phù hợp với câu và động từ.


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
治ります,直ります [病気が~]

Hiragana : なおります[びょうきが~]

Nghĩa của từ : khỏi [cúm]

Bài viết ngẫu nhiên
Độc đáo với những lễ hội mùa hè rực rỡ sắc màu tại Nhật Bản
Độc đáo với những lễ hội mùa hè rực rỡ sắc màu tại Nhật Bản
Một số châm ngôn tiếng Nhật
Một số châm ngôn tiếng Nhật
10 tác giả có ảnh hưởng tới lịch sử manga Nhật Bản
10 tác giả có ảnh hưởng tới lịch sử manga Nhật Bản
Ngắm Chùa Vàng đẹp suốt 4 mùa.
Ngắm Chùa Vàng đẹp suốt 4 mùa.
Những món đồ lưu niệm độc đáo ở Nhật Bản
Những món đồ lưu niệm độc đáo ở Nhật Bản
Furoshiki: Vuông khăn Nhật Bản
Furoshiki: Vuông khăn Nhật Bản
Núi phú sĩ (Fuji) và những câu chuyện viễn tưởng đầu tiên
Núi phú sĩ (Fuji) và những câu chuyện viễn tưởng đầu tiên
Bí ẩn đằng sau văn hóa tình dục ở Nhật
Bí ẩn đằng sau văn hóa tình dục ở Nhật
Sai lầm về du học tại Nhật
Sai lầm về du học tại Nhật
Giao tiếp bằng mắt của người Nhật
Giao tiếp bằng mắt của người Nhật

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )