Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Bài tập


1. Chọn nghĩa đúng (tiếng Việt)

1)  かれ

a. Bạn

b. Cô ấy, bạn gái

c. Bọn chúng

d. Anh ấy, bạn trai

2)  でんしゃ

 a. Tàu điện ngầm

b. Tàu điện

c. Máy bay

d. Điện tho ại

3)  らいげつ

a. Tháng sau

b. Cuối tháng

c. Tháng trước

d. Đầu tháng

4)  かぞく

a. Chị em gái

b. Anh em trai

c.Họ hàng

d. Gia đình

5)  ひと

a. Đồ vật

b. Động vật

c. Cây cối

d. Người

2. Chọn nghĩa đúng  (tiếng Nhật)

1)  Ga, nhà ga

a. えき

b.えきいん

c.えいき

d.えいきい

2)  Đến          

a. かえります

b. いきます

c.  きます

d. まいりします

3)  Xe đạp

a. しでんしゃ

b. じてんしゃ

c. してんしゃ

d. じでんしゃ

4)  Xe buýt

a. バース

b. パス

c. パース

d. バス

5)  Bạn bè

a. ともだち

b. ともたち

c. どもたち

d. どもだち

3. Chuyển Hiragana sang Hán tự

1)  じてんしゃ

a. 自転車

b. 自伝車

c. 白転車

d. 白伝車

2)  こんしゅう

a. 今周

b. 来週

c. 来周

d. 今週

3)  がっこう

a. 学校

b. 大学

c. 字校

d. 学交

4)  ふね          

a. 舩

b. 船

c. 舴

d. 般

5)  あるいて

a. 聞いて

b. 書いて

c. 歩いて

d. 買いて

4. Chuyển Hán tự sang Hiragana

1)  普通

a. ふつ

b. ふうつう

c. ふつう

d. ふうつ

2)  飛行機

a. ひこき

b. ひこうき

c. ひきょうき

d. ひきょき

3)  帰ります

a. がえります

b. もどります

c. もどうります

d. かえります

4)  新幹線

a. しかせん

b. しんかせん

c. しかんせん

d. しんかんせん

5)  地下鉄

a. ちかてつ

b. ちかつ

c. ちかてっつ

d. ちかつう

Chọn đáp án đúng

れい:

きょうは 9がつ11にち( )です。

a.で

b. に

1.

にちようび デパートへ ( )。

a.  いきます。

b. きます。

2.

A:きのう どこへ いきましたか。

B:どこも( )

a. いきませんでした。

b. いきました。

3.

A:( )にほんへ きましたか。

B:ひこうきで きました。

a. なんで

b. だれと

4.

A:( )  くにへ かえりますか。

B:らいげつ かえります。

a. いつ

b. だれと

5.

きょうと (1)しんかんせん (2) いきます。

(1)

a.へ

b. で

(2)

a. で

b. へ

6.ひとりで ( 1 ) あるいて ( 2 )いきます。

(1)

a.  X

b.と

(2)

a. X

b. で

7.A:いつ   ( 1 )   にほんへ いきましたか。

  B:6がつ 28にち  ( 2 ) きました。

(1)

a.X

b. に

(2)

a.に

b.で

1. Chọn đáp án đúng

例:

毎晩 ( 1 ) 何時 ( 2 ) 寝ますか。

(1)

a.  × 

b.を

(2)

a.  

b.で

1)

A:いつ  ( 1 )  日本  ( 2 )  来ましたか。

B:3月25日  ( 3 )  来ました。

(1)

a. ×

b.  に

(2)

a. へ

b. に

(3)

a. に

b.  へ

2)

A:日曜日どこ(1)行きましたか。

B:どこ(2)行きませんでした。

(1)

a. へ

b. で

(2)

a. も

b.  に

3)

A:先月の25日(1)電車(2)カリナさん(3)うち(4)行きました。

B:一人で(5)行きましたか。

A:友達(6)行きました。

(1)

a. に

b.  ×

(2) 

a.  に

b. で

(3)

a.の

b. ×

(4)

a. に

b. へ

(5)

a. ×

b. は

(6)

a.と

b.を

2. Chọn đáp án đúng

例:

A:これは(だれ)のノートですか。

B:カリナさんです。

a. だれ

b. どこ

1)

A:きょうは( )ですか。

B:火曜日です。

a. 何曜日

b. 何日

2)

A:( )アメリカへ行きますか。

B:来月行きます。

b.  いくつ

b. いつ

3)

A:( )と行きますか。

B:友達と行きます。

a. だれ

b. どこ

4)

A:神戸まで( )ですか。

B:570円です。

a. いくつ

b. いくら

5)

A:( )で行きますか。

B電車で行きます。

a. 何

b. どこ

6)

A:誕生日は(1)(2)ですか。

B:9月15日です。

(1)

a. 何月

b. 何日

(2)

a. 何日

b.   に

Bài tập 1

Điền nghi vấn từ thích hợp vào ô trống.

例:

これは (  だれ  ) の ノートですか。

……カリナさんの ノートです。

1)

 日本へ 来ましたか。

……8月17日に 来ました。

2)

 と 日本へ 来ましたか。

……家族と 来ました。

3)

あした へ 行きますか。

……どこも 行きません。

4)

すみません。京都まで ですか。

……390円です。

5)

で 京都へ 行きますか。

……電車で 行きます。

6)

に うちへ 帰りますか。

……7時に 帰ります。

7)

誕生日は ですか。

……9月1日です。

Bài tập 2

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống

例:

これ ( は ) 本です。

1)

わたしは ミラーです。

ことし ( )4月 ( ) アメリカ ( ) 来ました。

2)

毎日 電車 ( )会社 ( ) 行きます。

3)

きのう 9時半 ( )うち ( ) 帰りました。

4)

けさ わたしは 松本さん ( )ここ ( ) 来ました。

5)

おととい どこ ( )行きませんでした。

6)

あさって 一人 ( )デパート ( ) 行きます。

Bài tập 3

Hoàn thành các câu sau

例:

サントスさんは おととい 新幹線で 京都へ 行きました

1)

2)

3)

4)

5)

Bài tập 1

Bài tập 2

Bài tập 3

Bài tập 4


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
―杯

Hiragana : ―はい(―ぱい、―ばい)

Nghĩa của từ : ―chén,―cốc

Bài viết ngẫu nhiên
Bộ ảnh cưới đậm chất Việt của cặp đôi người Nhật
Bộ ảnh cưới đậm chất Việt của cặp đôi người Nhật
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 2
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 2
Bí quyết kinh doanh của người Nhật
Bí quyết kinh doanh của người Nhật
Thú vui ngắm lá vàng tại Nhật Bản
Thú vui ngắm lá vàng tại Nhật Bản
Những món kem kỳ dị nhất thế giới của người Nhật
Những món kem kỳ dị nhất thế giới của người Nhật
10 tập tục cho du khách khi đến Nhật
10 tập tục cho du khách khi đến Nhật
Lịch sử hình thành Samurai Nhật Bản
Lịch sử hình thành Samurai Nhật Bản
Vì sao người Nhật lại đi bên lề trái của đường?
Vì sao người Nhật lại đi bên lề trái của đường?
Tháp Tokyo- biểu tượng của thành phố Tokyo Nhật Bản
Tháp Tokyo- biểu tượng của thành phố Tokyo Nhật Bản
Nhật Bản: Lao động là tài sản quý giá nhất
Nhật Bản: Lao động là tài sản quý giá nhất

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )