Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


I.

Aい     ふつうけい+そうです    Nghe nói là~
A(な)

Người nói truyền đạt đến người nghe thông tin mà mình thu thập được.

れい:
A:どこで じこが あったんですか。
  Ở đâu đã xảy ra tai nạn vậy?
B:えきの ちかくで あったそうです。
Nghe nói là đã xảy ra ở gần nhà ga.

II. Nに よると、~そうです    Theo N thì ~
Người nói chỉ rõ nguồn mang lại thông tin chẳng hạn như dự báo thời tiết, báo, tạp chí, thư, dữ liệu…

れい:
てんきよほうに よると、あしたは つよいかぜが ふくそうです。
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai sẽ có gió mạnh thổi.
ニュースに よると、ほっかいどうで ひこうきが おちたそうです。
Theo tin tức thời sự thì ở Hokkaido đã có máy bay rơi.
しんぶんに よると、ことしは こうつうじこが おおかったそうです。
Theo báo chí thì năm nay tai nạn giao thông nhiều.
たなかさんの はなしに よると、すずきさんは えいごの せんせいだそうです。
Theo lời anh Tanaka thì co Suzuki la giáo viên tiếng Anh.

III.
V(ふつうけい)
Aい(ふつうけい) + ようです hình như là, dường như là ~
A(な)だ --> な
N だ --> の
Người nói đưa ra suy đoán, phán đoán mang tính chủ quan có được dựa vào điều mình nắm bắt được cảm giác, tri giác.

れい:
かちょうは じむしょに いないようです。
Hình như là trưởng phòng không có ở văn phòng.
そとは さむいようです。
Dường như là bên ngoài đang lạnh.
A:へんな においが しますね。
Có mùi gì lạ nhỉ.
B:ええ、なにか もえて いるようです。
Ừ, hình như là có gì đó đang cháy.


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
親切[な]

Hiragana : しんせつ[な]

Nghĩa của từ : tốt bụng, thân thiện

Bài viết mới
Các ngành học đang “hot” tại Nhật Le Van Hoan
1255
Geisha – Nét riêng trong văn hóa Nhật Bản Kokomi
1125
‘Đột nhập’ thiên đường sex sôi động nhất Nhật Bản Le Van Hoan
1115
Những điều kỳ lạ mà người nước ngoài thấy ở… Kokomi
1361
Cùng xem vũ điệu đom đóm tại Nhật bản Kokomi
948
Uchikake Nhật Bản Le Van Hoan
827
Bí ẩn đằng sau văn hóa tình dục ở Nhật lê hoàn
1144
Diệu kì bánh rán Doraemon lê hoàn
965
Hoa tử đằng – tình yêu bất diệt Le Van Hoan
1150
Lịch sử Origami Nhật Bản Le Van Hoan
1130

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( tiengnhat24h@gmail.com ) - Hotline ( 09 8627 8627 )