Bài 46

Học tiếng nhật qua Videos Youtube

TỪ MỚI

Nghe toàn bộ từ mới của bài :

Hiragana Kanji Tiếng Việt
やきます  焼きます nướng, rán
わたします  渡します đưa cho, giao cho
かえってきます  帰って来ます về, trở lại
でます[バスが~]  出ます xuất phát, chạy [xe buýt ~]
るす  留守 đi vắng
たくはいびん  宅配便 dịch vụ chuyển đồ đến nhà
げんいん  原因 nguyên nhân
ちゅうしゃ  注射 tiêm
しょくよく  食欲 cảm giác muốn ăn, cảm giác ngon miệng
パンフレット   tờ rơi, tờ quảng cáo
ステレオ   stereo
こちら   đây, đằng này
~のところ  ~の所 quanh ~, xung quanh ~
ちょうど   vừa đúng
たったいま  たった今 vừa mới rồi
いまいいでしょうか。  今いいでしょうか。 Bây giờ tôi làm phiền anh có được không ạ?
ガスサービスセンター   trung tâm dịch vụ ga
ガスレンジ   bếp ga
具合   Trạng thái, tình hình
どちら様でしょうか。   Ai đấy ạ?
向かいます   hướng đến, trên đường đến
お待たせしました   Xin lỗi vì để anh/ Chị phải đợi
知識   Tri thức, kiến thức
宝庫   kho báu
手に入ります[情報が~]   lấy được, thu thập được [Thông tin]
システム   hệ thống
例えば   ví dụ, chẳng hạn
キーワード   từ khóa
一部分   một bộ phận
入力します   nhập
  giây
でます[本が~]   được xuất bản [quyển sách ~]


Luyện từ mới
Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
大丈夫[な]

Hiragana : だいじょうぶ[な]

Nghĩa của từ : không sao, không có vấn đề gì

Bài viết ngẫu nhiên
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Otaku – fan cuồng manga và anime
Otaku – fan cuồng manga và anime
Cảnh đẹp thiên đường ở Nhật Bản qua 25 bức ảnh
Cảnh đẹp thiên đường ở Nhật Bản qua 25 bức ảnh
Chim hạc – Biểu tượng văn hóa của Nhật Bản
Chim hạc – Biểu tượng văn hóa của Nhật Bản
Văn hóa toilet của người Nhật
Văn hóa toilet của người Nhật
Nếm Nattou, món ăn khó ngửi của Nhật Bản
Nếm Nattou, món ăn khó ngửi của Nhật Bản
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Thành phố Furano, Hokkaido, Nhật Bản
Thành phố Furano, Hokkaido, Nhật Bản
Lễ Thành Nhân ở Nhật
Lễ Thành Nhân ở Nhật

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )