Học tiếng nhật qua Videos Youtube

TỪ MỚI

Nghe toàn bộ từ mới của bài :

Hiragana Kanji Tiếng Việt
なきます  泣きます khóc
わらいます  笑います cười
かわきます  乾きます khô
ぬれます   ướt
すべります  滑ります trượt
おきます[じこが~]  起きます [事故が~] xảy ra [tai nạn ~]
ちょうせつします  調節します điều tiết, điều chỉnh
あんぜん[な]  安全[な] an toàn
ていねい[な]  丁寧[な] lịch sự, cẩn thận
こまかい  細かい chi tiết, tỉ mỉ, nhỏ
こい  濃い nồng, đậm
うすい  薄い nhạt
くうき  空気 không khí
なみだ  涙 nước mắt
わしょく  和食 món ăn Nhật
ようしょく  洋食 Món ăn Âu Mỹ
おかず   thức ăn
りょう  量 lượng
―ばい  ―倍 - lần
はんぶん  半分 một nửa
シングル   phòng đơn (1 giường)
シイン   Phòng đôi (2 giường)
たんす   tủ đựng quần áo
せんたくもの  洗濯物 quần áo giặt
りゆう  理由 lý do
どうなさいますか。   Anh/chị định như thế nào?
カット   cắt tóc
シャンプー   gội đầu
どういうふうになさいますか。   Anh/chị định ~ như thế nào?
ショート   kiểu ngắn
~みたいにしてください。   Hãy cắt như ~.
これでよろしいでしょうか。   Thế này đã được chưa ạ?
[どうも]お疲れ様でした。   Cám ơn anh/chị.
嫌がります   không thích, tỏ thái độ không thích
また   thêm nữa
順序   thứ tự
表現   cách nói, cách diễn đạt
例えば   ví dụ
別れます   chia tay, từ biệt
これら   những cái này
縁起が悪い   không may, không lành


Luyện từ mới
Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
楽[な]

Hiragana : らく[な]

Nghĩa của từ : thoải mái, nhàn hạ, dễ dàng

Bài viết mới
Những điều kỳ lạ mà người nước ngoài thấy ở… Kokomi
1361
Bộ ảnh cưới đậm chất Việt của cặp đôi người… lê hoàn
1231
10 thói quen kỳ lạ ít ai biết đến của… lê hoàn
868
Từ vựng IT trong tiếng Nhật Kokomi
1887
Các loại ma ở Nhật Bản (p1) Le Van Hoan
1020
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 2 Le Van Hoan
962
10 nét văn hóa độc đáo của Nhật Bản lê hoàn
1091
“Hái ra tiền” với việc làm thêm khi du học… Kokomi
4003
Những điều người Nhật kiêng kỵ phần 1 Le Van Hoan
1694
Cố đô Kyoto Le Van Hoan
991



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )