Học tiếng nhật qua Videos Youtube

TỪ MỚI

Nghe toàn bộ từ mới của bài :

Hiragana Kanji Tiếng Việt
ふえます[ゆしゅつが~]  増えます[輸出が~] tăng, tăng lên [xuất khẩu ~]
へります[ゆしゅつが~]  減ります[輸出が~] giảm, giảm xuống [xuất khẩu ~]
あがります[ねだんが~]  上がります[値段が~] tăng, tăng lên [giá ~]
さがります[ねだんが~]  下がります[値段が~] giảm, giảm xuống [giá ~]
きれます[ひもが~]  切れます đứt [sợi dây bị ~]
とれます[ボタンが~]   tuột [cái cúc bị ~]
おちます[にもつが~]  落ちます[荷物が~] rơi [hành lý bị ~]
なくなります[ガソリンが~]   mất, hết [xăng bị ~]
じょうぶ[な]  丈夫[な] chắc, bền
へん[な]  変[な] lạ, kỳ quặc
しあわせ[な]  幸せ[な] hạnh phúc
うまい   ngon
まずい   dở
つまらない   buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị
ガソリン   xăng
 火 lửa
だんぼう  暖房 thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy
れいぼう  冷房 thiết bị làm mát, máy điều hòa
センス   có khiếu, có gu ([ふくの]~が あります:có gu [ăn mặt])
いまにも  今にも (có vẻ, sắp) ~ đến nơi
わあ   ôi! (câu nói dùng khi ngạc nhiên hoặc cảm thán điều gì)
会員   thành viên
適当[な]   thích hợp, vừa phải
年齢   tuổi
収入   thu nhập
ぴったり   vừa vặn, đúng
そのうえ   thêm vào đó, hơn thế
~といいます   (tên) là ~, gọi là ~
ばら   Hoa Hồng
ドライブ   lái xe (đi chơi)


Luyện từ mới
Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày

Hiragana : なみだ

Nghĩa của từ : nước mắt

Bài viết mới
Tìm hiểu về mặt nạ Nhật Bản lê hoàn
1004
Váy ngắn tấp nập trên đường phố Nhật Le Van Hoan
1730
Kanzashi: Trâm cài tóc Nhật Bản Kokomi
1327
10 lâu đài cổ xưa nhất Nhật Bản Kokomi
1130
Mùa hoa anh đào nở rực rỡ Nhật Bản Le Van Hoan
976
Bí quyết giảm thiểu chi phí du học Nhật Bản Kokomi
1079
Tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật Điện tử (技術専用語) Le Van Hoan
1068
Văn hóa toilet của người Nhật Le Van Hoan
1087
Thú vị đồng phục học sinh Nhật Bản lê hoàn
1354
Những món ăn thống trị xứ sở hoa anh đào Le Van Hoan
960



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )