Bài 43

Luyện nghe


Nghe audio toàn bài

Phần 1 : 文系 (ぶんけい)

1.今にも 雨が 降りそうです。
 
2.ちょっと 切符を 買って 来ます。

Phần 2 : 例文 (れいぶん)


1.上着の ボタンが とれそうですよ。

… あっ、ほんとうですね。 どうも ありがとう ございます。

2.暖かく なりましたね。

… ええ、もうすぐ 桜が 咲きそうですね。

3.ドイツの りんごの ケーキです。 どうぞ。

… わあ、おいしそうですね。 いただきます。

4.今度の 課長、頭が よさそうだし、まじめそうですね。

… ええ。 でも、服の センスは なさそうですね。

5.資料が 足りませんね。

… すみませんが、ちょっと コピーして 来て ください。

6.ちょっと 出かけて 来ます。

…何時ごろ 帰りますか。

4時までには 帰る つもりです。


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
出ます [大学を~]

Hiragana : でます [だいがくを~]

Nghĩa của từ : ra, tốt nghiệp [đại học]

Bài viết ngẫu nhiên
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Rượu Sake truyền thống Nhật Bản
Rượu Sake truyền thống Nhật Bản
Tang lễ ở Nhật Bản
Tang lễ ở Nhật Bản
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 1
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 1
Ngắm mùa thu huyền diệu xứ sở Phù Tang
Ngắm mùa thu huyền diệu xứ sở Phù Tang
Vẻ đẹp lạnh người của bộ báu vật “Thiên hạ đệ nhất kiếm”
Vẻ đẹp lạnh người của bộ báu vật “Thiên hạ đệ nhất kiếm”
6 bí quyết cho một sức khỏe tốt của người Nhật
6 bí quyết cho một sức khỏe tốt của người Nhật
Nhật Bản – mặt trời mọc từ những trang sách…
Nhật Bản – mặt trời mọc từ những trang sách…
Rừng tre Sagano – khu rừng kỳ diệu
Rừng tre Sagano – khu rừng kỳ diệu
10 thói quen kỳ lạ ít ai biết đến của người Nhật Bản
10 thói quen kỳ lạ ít ai biết đến của người Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )