Bài 41

Luyện nghe


Nghe audio toàn bài

Phần 1 : 文系 (ぶんけい)

1.わたしは ワット先生に 本を いただきました。

2.わたしは 課長に 手紙の まちがいを 直して いただきました。

3.部長の 奥さんは わたしに お茶を 教えて くださいました。

4.わたしは 息子に 紙飛行機を 作って やりました。

Phần 2 : 例文 (れいぶん)


1.きれいな お皿ですね。

… ええ、結婚の お祝いに 田中さんが くださいました。

2.お母さん、あの 猿に お菓子を やっても いい?

… いいえ。 あそこにえさを やってはいけないと 書いてありますよ。

3.相撲を 見に 行った ことが ありますか。

… ええ、 この間 部長に 連れて 行って いただきました。
 
とても おもしろかったです。

4.タワポンさん、夏休みの ホームステイは どうでしたか。

… 楽しかったです。 家族の 皆さんが とても 親切に してくださいました。

5.お子さんの 誕生日には どんな ことを して あげますか。

… 友達を 呼んで、パーティーを して やります。

6.新しい コピー機の 使い方が よく わからないんですが、ちょっと 教えて くださいませんか。

… いいですよ。

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
硬い

Hiragana : かたい

Nghĩa của từ : cứng

Bài viết ngẫu nhiên
Bí quyết sống ở Nhật Bản
Bí quyết sống ở Nhật Bản
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Con đường tuyết ở Nhật Bản
Con đường tuyết ở Nhật Bản
Cơm tù tại Nhật Bản như thế nào?
Cơm tù tại Nhật Bản như thế nào?
Vì sao người Nhật lại đi bên lề trái của đường?
Vì sao người Nhật lại đi bên lề trái của đường?
Cánh cổng thiền Torii – biểu tượng văn hóa Nhật Bản
Cánh cổng thiền Torii – biểu tượng văn hóa Nhật Bản
Bí quyết giảm thiểu chi phí du học Nhật Bản
Bí quyết giảm thiểu chi phí du học Nhật Bản
Tìm hiểu nghệ thuật Hoa đạo Nhật Bản
Tìm hiểu nghệ thuật Hoa đạo Nhật Bản
Khóa học tiếng Nhật Tốt nhất tại TPHCM
Khóa học tiếng Nhật Tốt nhất tại TPHCM
Bên trong bảo tàng sex bỏ hoang của Nhật
Bên trong bảo tàng sex bỏ hoang của Nhật

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )