Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


1.Thể điều kiện_条件形_じょうけんけい
a. Cách chia động từ từ thể ます sang thể điều kiện 
* Với động từ ở nhóm I : Chuyển từ cột い sang cột え, bỏ ます và thêm ば vào


Ví dụ:
         おもいますーー>おもえば
         ききますーー>きけば
         のみますーー>のめば
        よびますーー>よめば
         だしますーー>だせば


* Với động từ ở nhóm II: Bỏ ます và thay bằng けば


Ví dụ:
          はれますーー>はれれば
          おりますーー>おりれば


* Với động từ ở nhóm III:
        きますーー>くれば
        ~~しますーー>~~すれば


b. Với tính từ và danh từ
* Với tính từ đuôi い: Chuyển い thành ければ


Ví dụ:
          むずかしいーー>むずかしければ
          いそがしいーー>いそがしければ


* Với tính từ đu.i な : Bỏ な và thêm なら


Ví dụ:
             きれいーー>きれいなら
             まじめーー>まじめなら

* Với danh từ: Chỉ việc thêm なら


Ví dụ:
             あめーー>あめなら
             むりょうーー>むりょうなら

2.
             V (条件形)、~~
             Ạい (条件形)、~~
             Aな (条件形)、~~
             N (条件形)、~~


Nếu V thì..... (diễn tả mối quan hệ tất yếu, chỉ điều kiện cần thiết để một sự việc được hình thành)


Ví dụ:
             説明書を読めば、使い方がわかります。
                     Nếu đọc sách giải thích , thì sẽ hiểu cách sử dụng
             試験に合格すれば、大学に入れます。
                      Nếu đậu kỳ thi thì có thể vào đại học.
             この本が安ければ、買います。
                      Nếu mà quyển sách này rẻ thì sẽ mua
             今日、忙しければ、明日来てください。
                     Nếu hôm nay bận thì hãy đến vào ngày mai
                      暇なら、手伝ってくれてください。
                      Nếu rảnh thì giúp tôi.


3.
         V(条件形)、V(辞書形) ほど、~~~
         Aい(条件形)、Aい   ほど、~~~
         Aな(条件形)、Aな   ほど、~~~

               Càng...., càng.....


Ví dụ:
              パソコンは使えば、使うほど上手になります。
                       Càng sử dụng máy tính thì càng giỏi
              新しければ、新しいほど便利です。
                       Càng mới thì càng tiện lợi
              辛ければ、辛いほどおいしいです。
                       Càng cay thì càng ngon
              操作が簡単なら、簡単なほど分かりやすいです。
                       Thao tác càng đơn giản thì càng dễ hiểu


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
厚い

Hiragana : あつい

Nghĩa của từ : dày

Bài viết ngẫu nhiên
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 4 - Khi khách mới vào có thể nói
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 4 - Khi khách mới vào có thể nói
15 đam mê của người Nhật Bản
15 đam mê của người Nhật Bản
Trái cây cực kỳ đắt đỏ ở Tokyo
Trái cây cực kỳ đắt đỏ ở Tokyo
Lung linh thủy cung Nhật Bản
Lung linh thủy cung Nhật Bản
Cố đô Kyoto mùa lá đỏ
Cố đô Kyoto mùa lá đỏ
Những câu chuyện dân gian về nước Nhật
Những câu chuyện dân gian về nước Nhật
Văn hóa Nhật qua việc Ăn
Văn hóa Nhật qua việc Ăn
Cố đô Kyoto
Cố đô Kyoto
Ý nghĩa 17 loài hoa ở Nhật Bản
Ý nghĩa 17 loài hoa ở Nhật Bản
Đảo thỏ Okunoshima
Đảo thỏ Okunoshima



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )