Bài 34

Luyện nghe


Nghe audio toàn bài

Phần 1 : 文系 (ぶんけい)

1.わたしが 今から 言う とおりに、書いて ください。

2.ごはんを 食べた あとで、歯を 磨きます。

3.コーヒーは 砂糖を 入れないで 飲みます。

Phần 2 : 例文 (れいぶん)


1.みなさん、盆踊りを 練習しましょう。

…はい。わたしが する とおりに、踊って ください。

2.おもしろい 夢を みました。

…どんな 夢ですか。 見た とおりに、話して ください。

3.この テーブルは 自分で 組み立てるんですか。

…ええ、説明書の とおりに、組み立てて ください。簡単です。

4.どこで 財布を 落としたんですか。

…わかりません。うちへ 帰った あとで、気が ついたんです。

5.仕事の あとで、飲みに 行きませんか。

…すみません。きょうは スポーツクラブへ 行く 日なんです。

6.友達の 結婚式に 何を 着て 行ったら いいですか。

…そうですね。 日本では 男の 人は 黒か 紺の スーツを着て、白い ネクタイを して 行きます。

7.これは しょうゆを つけるんですか。

…いいえ、何も つけないで 食べて ください。

8.少し 細く なりましたね。ダイエットしたんですか。

…いいえ。 バスに 乗らないで、駅まで 歩いて いるんです。


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
電話

Hiragana : でんわ

Nghĩa của từ : máy điện thoại, điện thoại

Bài viết ngẫu nhiên
Hagoita – Vật may mắn của các bé Nhật Bản
Hagoita – Vật may mắn của các bé Nhật Bản
Giao tiếp bằng mắt của người Nhật
Giao tiếp bằng mắt của người Nhật
Geisha thời du lịch tại Nhật Bản
Geisha thời du lịch tại Nhật Bản
Cánh đồng tiên cảnh Biei
Cánh đồng tiên cảnh Biei
Những món đồ lưu niệm độc đáo ở Nhật Bản
Những món đồ lưu niệm độc đáo ở Nhật Bản
Khám phá điệu nhảy Yosakoi
Khám phá điệu nhảy Yosakoi
5 lâu đài đẹp nhất xứ sở hoa anh đào
5 lâu đài đẹp nhất xứ sở hoa anh đào
Đặc sản vùng Hokkaido
Đặc sản vùng Hokkaido
Bí quyết trẻ lâu của phụ nữ Nhật
Bí quyết trẻ lâu của phụ nữ Nhật
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 4 - Khi khách mới vào có thể nói
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 4 - Khi khách mới vào có thể nói

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )