Bài 29

Mondai


Mondai 1

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
  • 例 :
  • 1 : 今 財布に いくら お金が 入って いますか。
  • 2 : 今 来て いる 服に ポケットが 付いて いますか。
  • 3 : 土曜日 銀行は 開いて いますか。
  • 4 : 日曜日 デパートは 込んで いますか。
  • 5 : 電車に 忘れ物を して しまったら、どうしますか。

Mondai 3

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( O )
2 . ( X )
3 . ( X )
4 . ( O )
5 . ( O )

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
亡くなります

Hiragana : なくなります

Nghĩa của từ : mất, qua đời (cách nói gián tiếp của しにます(bài 39))

Bài viết ngẫu nhiên
Quán cà phê “chống cô đơn” ở Nhật Bản
Quán cà phê “chống cô đơn” ở Nhật Bản
Những “phụ kiện” của kimono Nhật Bản
Những “phụ kiện” của kimono Nhật Bản
Hoa tử đằng – tình yêu bất diệt
Hoa tử đằng – tình yêu bất diệt
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Cánh đồng tiên cảnh Biei
Cánh đồng tiên cảnh Biei
Nếm Nattou, món ăn khó ngửi của Nhật Bản
Nếm Nattou, món ăn khó ngửi của Nhật Bản
Tắm nước lạnh, ôm tảng băng lớn để cầu may
Tắm nước lạnh, ôm tảng băng lớn để cầu may
Con dấu và danh thiếp ở Nhật Bản
Con dấu và danh thiếp ở Nhật Bản
Văn hóa Nhật Bản qua anime
Văn hóa Nhật Bản qua anime
Những loại hình nghệ thuật truyền thống Nhật Bản
Những loại hình nghệ thuật truyền thống Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )