Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


1.V1(bỏ ます)ながら、V2ます
Vừa làm V1 vừa làm V2 (V1 luôn luôn là hành động phụ so với V2)
Ví dụ:
私は写真を見せながら、説明します
Tôi vừa cho xem ảnh vừa giải thích
私は日本で働きながら、日本語を勉強しています

Tôi vừa làm việc vừa học tiếng Nhật ở Nhật
説明書を読みながら、食事をします
Tôi vừa đọc sách hướng dẫn vừa nấu ăn


2.~Vています
Động từ chia thể 
て+います dùng để nói về một hành động xảy ra thường xuyên, theo thói quen
Ví dụ:
休みの日はわたしがサッカーをしています。
Vào ngày nghỉ tôi thường chơi đá banh
音楽を聴きながら、本を読んでいます。
Tôi vừa nghe nhạc vừa đọc sách


3.~し, ~し, ~
Vừa thế này lại vừa thế kia (trợ từ sử dụng trong câu thường là trợ từ 

* Động từ:
V1(辞書形-Thể từ điển)+し、V2(辞書形-Thể từ điển)+し,それに。。。
Vừa V1 lại vừa V2, hơn nữa lại....
Ví dụ:
アンさんは英語も話せるし、日本語もできるし、それに専門も上手です。

Bạn An vừa có thể nói được tiếng Anh, vừa biết tiếng Nhật, hơn nữa lại còn giỏi cả chuyên môn.
* Tính từ:
Với tính từ đuôi い thì giữ nguyên rồi thêm し
Ví dụ:
値段も安いし、味もいいし、いつもこの店で食べています。
Giá vừa rẻ, lại vừa ngon nên lúc nào (tôi) cũng ăn ở quán này
Với tính từ đuôi な và danh từ thì bỏ な thêm だし
Ví dụ:
彼女はきれいだし、親切だし、それに英語も話せます。
Cô ấy vừa xinh lại vừa thân thiện, hơn nữa còn có thể nói được tiếng Anh


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
見つけます

Hiragana : みつけます

Nghĩa của từ : tìm, tìm thấy

Bài viết mới
Cánh đồng tiên cảnh Biei Kokomi
811
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản Kokomi
865
Di sản thế giới tại Nhật Bản – Phần Cuối lê hoàn
764
5 món ăn từ côn trùng được yêu thích nhất Kokomi
1358
Vẻ đẹp lạnh người của bộ báu vật “Thiên hạ… Kokomi
1036
Ramen trong đời sống người Nhật Kokomi
908
Mặt trái gây sốc về đời sống tình dục của… Le Van Hoan
890
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 1 Le Van Hoan
802
Những sự thật gây sốc về Ninja Kokomi
1063
Mì Udon – Món ăn truyền thống của Nhật Bản [email protected]
841



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )