Bài 28

Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Bài tập


1. Chọn nghĩa đúng (tiếng Việt)

1) おどります

a. Đàn ca

b. Múa rối

c. Khiêu vũ

d. Dự tiệc

2) ちがいます

a. Đúng

b. Không cần

c. Hướng dẫn

d. Khác

3) まじめ

a. Nghiêm túc

b. Vui cười

c. Hời hợt

d. Ngây thơ

4) メモします

a. Cẩn thận

b. Xem xét

c. Nghiên cứu

d. Ghi chép

5) かよいます

a. Qua lại

b. Đi đi về về

c. Đi du lịch

d. Thăm hỏi

2. Chọn nghĩa đúng  (tiếng Nhật)

1) Nhiệt tâm

a. しんね

b. ねっし

c. しっぬ

d. ねっしん

2) Giá cả

a. ねだん

b. ねたん

c. かいだん

d. かいたん

3) Thông báo

a. おじらせ

b. おしさせ

c. おしらせ

d. おしされ

4) Miễn phí

a. むりょう

b. むりょ

c. きんざい

d. さんざい

5) Ca sĩ

a. かしゅう

b. かしゅ

c. ティシュー

d. かじゅう

3. Chuyển Hiragana sang Hán tự

1) けいけん

a. 系金

b. 景観

c. 関係

d. 経験

2) きゅうりょう

a. 急科

b. 給料

c. 絃科

d. 急料

3) しょうせつ

a. 少税

b. 小税 

c. 少説

d. 小説

4) かんりにん

a. 管厘人

b. 管厘入

c. 館理入

d. 管理人

5) むすめ

a. 息子

b. 息女

c. 奥

d. 娘

4. Chuyển Hán tự sang Hiragana

1) 会話

a. かわい

b. せいかい

c. わかい

d. かいわ

2) 番組

a. ばんくみ

b. ばんぐみ

c. ぱんぐみ

d. ぱんくみ

3) 習慣

a. しゅうかん

b. しゅかん

c. じゅかん

d. じゅうかん

4) 優しい

a. なつかしい

b. さびしい

c. やさしい

d. うれしい

5) 味

a. みじ

b. びじん

c. かじ

d. あじ

Chọn đáp án đúng

1.      

コーヒーを( )ながら、テレビを見ます。

a.飲み

b.飲む

2.      

ワット先生は、( )熱心な先生です。

a.まじめし、

b.まじめだし、

3.

いつも朝6時に起きていますが、けさは8時に( )。

a.起きています。

b.起きました。

4.

このカメラは小さいし、軽いし、( )使い方も簡単です。

        a.それで

        b.それに

5. この店はサービスもいいし、家から近いし、( )よく来るんです。

        a.それに

        b.それで

6. 

みなさん、( )経験について話してください。

        a.わたしの

        b.自分の

7. 

休みの日は( )寝ています。

        a.たいてい

        b.ずいぶん

8. 

この車は形もいいし、色( )きれいです。

        a.も

        b.は

9. 

この車は形( )いいですが、色はあまりすきじゃありません。

        a.も

        b.は

10. 

ワット先生は学生( )人気があります。

        a.が

        b.に

1. Chọn đáp án đúng

1.

毎朝8時15分の電車に(  )が、けさは8時の電車に乗りました。

a.乗っています

b.中止しています

2.

パンはいつも駅の前のパン屋で(  )が、きのうはスーパーで買いました。

a.きっています

b.買っています

3.

国ではよくドラマを(  )が、日本へ来てから、ニュースしか見ません。

a.します

b.見ていました

4.

学生のとき、よく小説を(  )が、会社に入ってから、ほとんど読みません。

a.読んでいました

b.買えます

5.

休みの日はたいていプールで泳いだり、テニスを(  )が、きのうは

何もしませんでした。

a.したりしています

b.おしえてします

2.Chọn đáp án đúng

1.

わたしは経験も___し、パソコンも___し、この仕事は無理です。

a.ある、使う

b.ない、使えない

2.

彼女は___し、___し、早く日本語が上手になると思います。

a.まじめだ、熱心だ

b.かわいい、べんり

3.

日本の生活にはもう慣れましたか。

…ええ。でも、習慣も___し、日本語もあまり___し、

時々国へ帰りたくなります。

a.違う、話せない

b.ある、しっている

3.Chọn đáp án đúng

例:

仕事もおもしろいし、給料も高いし、将来もこの会社で働きたいです。

1.

頭___し、熱___し、たぶんかぜだと思います。

a.も大きい、も安い

b.も痛い、もある

2.

おなか___し、のど___し、あのラストランに入りませんか。

a.もすいた、もかわいた

b.ちょっといっぱいだし、が飲みたいだ

3.

ここは駅から___し、店___し、とても不便です。

a.遠い、も少ない

b.もちかく、もある

4.

体の調子___し、お金____旅行に行けません。

a.もよくない、もない

b.もひまだ、も持っていない

5.

声___し、ダンス___し、あの歌手はとても人気があります。

a.もおもい、もよく

b.もいい、もできる

Bài tập 1

Bài tập 2

Bài tập 3

Bài tập 1

Bài tập 2

Bài tập 3

Bài tập 4


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
10日

Hiragana : とおか

Nghĩa của từ : ngày mồng 10, 10 ngày

Bài viết ngẫu nhiên
Bí kíp bất bại của huyền thoại Samurai Nhật Bản
Bí kíp bất bại của huyền thoại Samurai Nhật Bản
Lễ Phật đản ở Nhật.
Lễ Phật đản ở Nhật.
Ý nghĩa 17 loài hoa ở Nhật Bản
Ý nghĩa 17 loài hoa ở Nhật Bản
Kịch Kabuki của Nhật Bản
Kịch Kabuki của Nhật Bản
Pachinko: trò giải trí đầy ma lực.
Pachinko: trò giải trí đầy ma lực.
Con đường tuyết ở Nhật Bản
Con đường tuyết ở Nhật Bản
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 4 - Khi khách mới vào có thể nói
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 4 - Khi khách mới vào có thể nói
Di sản thế giới tại Nhật Bản – Phần Cuối
Di sản thế giới tại Nhật Bản – Phần Cuối
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Sensu: chiếc quạt giấy nhỏ xinh Nhật Bản
Sensu: chiếc quạt giấy nhỏ xinh Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )
Trung tâm tiếng nhật newsky