Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Bài tập


1. Chọn nghĩa đúng (tiếng Việt)

1) たてます

a. Tạo ra

b. Xây dựng

c. Đi tắm

d. Bay lên

2) ひらきます

a. Đóng

b. Kéo lại

c. Đẩy

d. Mở

3) はしります

a. Tản bộ

b. Chạy

c. Kêu gọi

d. Leo núi

4) きこえます

a. Nhìn thấy

b. Sờ vào

c. Nghe thấy

d. Bị bắt

5)とり

a. Con rết

b. Con chim

c. Con rắn

d. Con hổ

2. Chọn nghĩa đúng  (tiếng Nhật)

1) Động vật cảnh

a. ベット

b. メートウ

c. ペット

d. サッカー

2) Tuyệt vời

a. すばらしい

b. すばらい

c. すらしい

d. すばしい

3) Hình, dạng

a. はたけ

b. からだ

c. ちから

d. かたち

4) Giấc mơ

a. ゆめ

b. ゆこ

c. こめ

d. かこ

5) Tương lai

a. しょらい

b. じょうらい

c. しょうらい

d. じょらい

3. Chuyển Hiragana sang Hán tự

1) じゆう

a. 目宙

b. 目宇

c. 自由

d. 事由

2) そら

a. 空

b. 蔵

c. 控

d. 券

3) どうぐ

a. 道具

b. 具合

c. 道路

d. 写具

4) はなび

a. 花便

b. 花子

c. 花費

d. 花火

5) けしき

a. 景気

b. 景色

c. 景勝

d. 環色

4. Chuyển Hán tự sang Hiragana

1) 昔

a. いなか

b. おしり

c. むかし

d. みち

2) 自動

a. しど

b. じど

c. じどう

d. じと

3) 台所

a. たいどころ

b. だいところ

c. たとところ

d. だいどころ

4) 本棚

a. ほんたな

b.ほんだな

c. ほんだ

d. ほだな

5) 不思議

a. ふしき

b. かしぎ

c. ふしぎ

d. ふしき

Chọn đáp án đúng

1.

日本語で手紙が( )。

a. 書けられます。

b. 書けます。

2.

A:  あ、富士山が( )。

B:    きれいですね。

a. 見えます。

b. 見られます。

3.

この自転車は( )。

a. 修理しられますか。

b. 修理できますか。

4.

A: 漢字が読めますか。

B: いいえ、( )読めません。

a. ほとんど

b. だいたい

5.

わたしの夢は( )自分でうちを建てることです。

a. いつか

b. いつでも

6.

わたしは日本語( )話せます。

a. が

b. の

7.

駅の前( )大きいスーバーができました。

a. で

b. に

8.

ひらがな( )読めません。

a. しか

b. だけ

9.

ワイン( )飲みますが、ビールは飲みません。

a. は

b. も

10.

A: 渡辺さんに会いましたか。

B: ええ。林さん( )会いました。

a. には

b. にも

Chọn đáp án đúng

れい:

空港(まで)電車(で)行けますか。

 …ええ。バス(で)(も)行けますよ。

1.

駅の近く( )大きいマンション( )できました。

a.に、に

b.に、が

2. 

2階の窓( )お祭りの花火( )見えます。

a.に、から

b.から、が

3.

ここは波の音( )よく聞こえます。

a.が

b.に

4.

すみませんが、もう少し多き声( )話していただけませんか。

a.に

b.で

5.

時計の修理( )いつできますか。

 …3日後( )できます。

a.は、が

b.は、に

6.

このカードでバス( )乗れますか。

…いいえ、バス( )( )乗れません。

a.に、に、も

b.に、に、は

7.

これはデパート( )買えますか。

…ええ。スーパー( )( )買えますよ。

a.で、で、も

b.に、で、も

8.

このマンション( )犬や猫が飼えますか。

…いいえ、このマンション( )( )飼えません。

a.も、で、は

b.で、で、は

Bài tập 1

Bài tập 2

Bài tập 3

Bài tập 1

Bài tập 2

Bài tập 3

Bài tập 4


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
さします[傘を~]

Hiragana : さします[かさを~]

Nghĩa của từ : che [ô]

Bài viết ngẫu nhiên
Pokemon- biểu tượng chính thức của Nhật Bản tại World Cup 2014
Pokemon- biểu tượng chính thức của Nhật Bản tại World Cup 2014
Nhật Bản: Hơn 6.000 thiếu nữ xin đóng sex mỗi năm
Nhật Bản: Hơn 6.000 thiếu nữ xin đóng sex mỗi năm
Những món Omurice được trang trí vô cùng đáng yêu
Những món Omurice được trang trí vô cùng đáng yêu
Huyền thoại các nữ chiến binh
Huyền thoại các nữ chiến binh
Mochi – Loại bánh truyền thống tuyệt vời của Nhật Bản
Mochi – Loại bánh truyền thống tuyệt vời của Nhật Bản
Kinh dị xem người Nhật thưởng thức món
Kinh dị xem người Nhật thưởng thức món 'ếch tươi nguyên con'
Những chiếc xe buýt đáng yêu tại Nhật Bản
Những chiếc xe buýt đáng yêu tại Nhật Bản
Ginza – thiên đường ăn chơi thời thượng của Tokyo
Ginza – thiên đường ăn chơi thời thượng của Tokyo
Nhật Bản: Kỳ dị trào lưu chụp ảnh co quắp trong bồn tắm
Nhật Bản: Kỳ dị trào lưu chụp ảnh co quắp trong bồn tắm
Tại sao giới trẻ Nhật Bản “thờ ơ” với sex?
Tại sao giới trẻ Nhật Bản “thờ ơ” với sex?



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )