Bài 27

Bài tập


1. Chọn nghĩa đúng (tiếng Việt)

1) たてます

a. Tạo ra

b. Xây dựng

c. Đi tắm

d. Bay lên

2) ひらきます

a. Đóng

b. Kéo lại

c. Đẩy

d. Mở

3) はしります

a. Tản bộ

b. Chạy

c. Kêu gọi

d. Leo núi

4) きこえます

a. Nhìn thấy

b. Sờ vào

c. Nghe thấy

d. Bị bắt

5)とり

a. Con rết

b. Con chim

c. Con rắn

d. Con hổ

2. Chọn nghĩa đúng  (tiếng Nhật)

1) Động vật cảnh

a. ベット

b. メートウ

c. ペット

d. サッカー

2) Tuyệt vời

a. すばらしい

b. すばらい

c. すらしい

d. すばしい

3) Hình, dạng

a. はたけ

b. からだ

c. ちから

d. かたち

4) Giấc mơ

a. ゆめ

b. ゆこ

c. こめ

d. かこ

5) Tương lai

a. しょらい

b. じょうらい

c. しょうらい

d. じょらい

3. Chuyển Hiragana sang Hán tự

1) じゆう

a. 目宙

b. 目宇

c. 自由

d. 事由

2) そら

a. 空

b. 蔵

c. 控

d. 券

3) どうぐ

a. 道具

b. 具合

c. 道路

d. 写具

4) はなび

a. 花便

b. 花子

c. 花費

d. 花火

5) けしき

a. 景気

b. 景色

c. 景勝

d. 環色

4. Chuyển Hán tự sang Hiragana

1) 昔

a. いなか

b. おしり

c. むかし

d. みち

2) 自動

a. しど

b. じど

c. じどう

d. じと

3) 台所

a. たいどころ

b. だいところ

c. たとところ

d. だいどころ

4) 本棚

a. ほんたな

b.ほんだな

c. ほんだ

d. ほだな

5) 不思議

a. ふしき

b. かしぎ

c. ふしぎ

d. ふしき

Chọn đáp án đúng

1.

日本語で手紙が( )。

a. 書けられます。

b. 書けます。

2.

A:  あ、富士山が( )。

B:    きれいですね。

a. 見えます。

b. 見られます。

3.

この自転車は( )。

a. 修理しられますか。

b. 修理できますか。

4.

A: 漢字が読めますか。

B: いいえ、( )読めません。

a. ほとんど

b. だいたい

5.

わたしの夢は( )自分でうちを建てることです。

a. いつか

b. いつでも

6.

わたしは日本語( )話せます。

a. が

b. の

7.

駅の前( )大きいスーバーができました。

a. で

b. に

8.

ひらがな( )読めません。

a. しか

b. だけ

9.

ワイン( )飲みますが、ビールは飲みません。

a. は

b. も

10.

A: 渡辺さんに会いましたか。

B: ええ。林さん( )会いました。

a. には

b. にも

Chọn đáp án đúng

れい:

空港(まで)電車(で)行けますか。

 …ええ。バス(で)(も)行けますよ。

1.

駅の近く( )大きいマンション( )できました。

a.に、に

b.に、が

2. 

2階の窓( )お祭りの花火( )見えます。

a.に、から

b.から、が

3.

ここは波の音( )よく聞こえます。

a.が

b.に

4.

すみませんが、もう少し多き声( )話していただけませんか。

a.に

b.で

5.

時計の修理( )いつできますか。

 …3日後( )できます。

a.は、が

b.は、に

6.

このカードでバス( )乗れますか。

…いいえ、バス( )( )乗れません。

a.に、に、も

b.に、に、は

7.

これはデパート( )買えますか。

…ええ。スーパー( )( )買えますよ。

a.で、で、も

b.に、で、も

8.

このマンション( )犬や猫が飼えますか。

…いいえ、このマンション( )( )飼えません。

a.も、で、は

b.で、で、は

Bài tập 1

Bài tập 2

Bài tập 3

Bài tập 1

Bài tập 2

Bài tập 3

Bài tập 4


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
泳ぎます

Hiragana : およぎます

Nghĩa của từ : bơi

Bài viết ngẫu nhiên
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 4 - Khi khách mới vào có thể nói
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 4 - Khi khách mới vào có thể nói
Những phẩm chất đặc biệt của Samurai
Những phẩm chất đặc biệt của Samurai
Tổng quan về Horenso – Quy trình truyền thông nội bộ của người Nhật
Tổng quan về Horenso – Quy trình truyền thông nội bộ của người Nhật
Văn hóa Uống của người Nhật
Văn hóa Uống của người Nhật
Những điều người Nhật kiêng kỵ phần 1
Những điều người Nhật kiêng kỵ phần 1
Chuông gió Nhật Bản…Leng keng leng keng …
Chuông gió Nhật Bản…Leng keng leng keng …
Pokemon- biểu tượng chính thức của Nhật Bản tại World Cup 2014
Pokemon- biểu tượng chính thức của Nhật Bản tại World Cup 2014
Từ vựng chuyên ngành ô tô
Từ vựng chuyên ngành ô tô
Bí quyết sống lâu của người Nhật
Bí quyết sống lâu của người Nhật
10 bí quyết ăn uống của người Nhật
10 bí quyết ăn uống của người Nhật

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )