Học tiếng nhật qua Videos Youtube

TỪ MỚI

Nghe toàn bộ từ mới của bài :

Hiragana Kanji Tiếng Việt
ききます[せんせいに~]  聞きます [先生に~] hỏi [giáo viên]
まわします  回します vặn (núm)
ひきます  引きます kéo
かえます  変えます đổi
さわります [ドアに~]  触ります sờ, chạm vào [cửa]
でます [おつりが~]  出ます [お釣りが~] ra, đi ra [tiền thừa ~]
うごきます [とけいが~]  動きます [時計が~] chuyển động, chạy [đồng hồ ~]
あるきます [みちを~]  歩きます [道を~] đi bộ [trên đường]
わたります [はしを~]  渡ります [橋を~] qua, đi qua [cầu]
きを つけます [くるまに~]  気をつけます [車に~] chú ý, cẩn thận [với ô-tô]
ひっこしします  引っ越しします chuyển nhà
でんきや  電気屋 cửa hàng đồ điện
~や  ~屋 cửa hàng ~
サイズ   cỡ, kích thước
おと  音 âm thanh
きかい  機械 máy, máy móc
つまみ   núm vặn
こしょう  故障 hỏng (~します:bị hỏng)
みち  道 đường
こうさてん  交差点 ngã tư
しんごう  信号 đèn tín hiệu
かど  角 góc
はし  橋 cầu
ちゅうしゃじょう  駐車場 bãi đỗ xe
―め  ―目 thứ - , số - (biểu thị thứ tự)
[お]しょうがつ  [お]正月 Tết (Dương lịch)
ごちそうさま[でした]。   Xin cám ơn anh/chị đã đãi tôi bữa cơm. (câu nói dùng khi ăn xong bữa cơm)
たてもの  建物 tòa nhà
がいこくじんとうろくしょう  外国人登録証 thẻ đăng ký người nước ngoài,
しょうとくたいし   thẻ đăng ký ngoại kiều


Luyện từ mới
Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
男の子

Hiragana : おとこのこ

Nghĩa của từ : cậu con trai

Bài viết ngẫu nhiên
10 lâu đài cổ xưa nhất Nhật Bản
10 lâu đài cổ xưa nhất Nhật Bản
Uchikake Nhật Bản
Uchikake Nhật Bản
Kendo – Tinh hoa kiếm thuật Nhật Bản
Kendo – Tinh hoa kiếm thuật Nhật Bản
Lễ Phật đản ở Nhật.
Lễ Phật đản ở Nhật.
Những bộ phim Nhật Bản không nên bỏ qua
Những bộ phim Nhật Bản không nên bỏ qua
Chim hạc – Biểu tượng văn hóa của Nhật Bản
Chim hạc – Biểu tượng văn hóa của Nhật Bản
Thiên đường hoa bốn mùa ở Nhật
Thiên đường hoa bốn mùa ở Nhật
Tôn giáo trong đời sống của người Nhật Bản
Tôn giáo trong đời sống của người Nhật Bản
Cơm tù tại Nhật Bản như thế nào?
Cơm tù tại Nhật Bản như thế nào?
Những thói quen kì lạ của người Nhật Bản
Những thói quen kì lạ của người Nhật Bản



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )