Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


Ngữ pháp bài này là một ngữ pháp cực kì cực kì quan trọng mà nếu không hiểu nó, các bạn sẽ rất khó khăn khi học lên cao và lúng túng trong việc giao tiếp với người Nhật.
A - Giới thiệu:
普通形(ふつうけい)(thể ngắn): là thể chuyên dùng trong văn nói, trong văn viết không nên dùng. Người Nhật dùng nó để :
- Giao tiếp với người thân của mình, người trong gia đình mình.
- Giao tiếp với người nhỏ hơn mình, chức vụ nhỏ hơn mình (cấp dưới trong công ty) và dùng rất thường xuyên trong cuộc sống.
Hẳn các bạn học giáo trình Minna sẽ thắc mắc tại sao khi người Nhật dạy tiếng Nhật cho chúng ta lại dạy bằng thể dài (thể ます mà các bạn đang học) ? Đơn giản là vì lịch sự.
Thể ngắn không được dùng cho :
- Người mới quen lần đầu, người không thân thiết.
- Cấp trên của mình
Do vậy bắt buộc họ phải dùng thể dài để dạy chúng ta.


B - Cách chia và một số điểm cần chú ý:
Thể ngắn sẽ có 3 loại : Thể ngắn của động từ
Thể ngắn của danh từ và tính từ な
Thể ngắn của tính từ い
1 - ĐỘNG TỪ
* Khẳng định hiện tại:
V(ます) ---------> V (じしょけい)
Ví dụ:
話します(はなします)  -------------->   話す(はなす)  : nói
食べます(たべます)  --------------->   食べる(たべる)  : ăn
勉強します(べんきょうします) -------------- >勉強するべんきょうする: học
* Phủ định hiện tại:
V(ません) ----------> V(ない)
Ví dụ:
話しません(はなしません) -------------->  話さない(はなさない) : không nói
食べません( たべません) -------------->  食べない(たべない)   : không ăn
勉強しません(べんきょうしません)------------->勉強しない(べんきょうしない): không học
* Khẳng định quá khứ:
V(ました) -----------> V(た)
Ví dụ:
話しました(はなしました) --------------> 話した(はなした) : đã nói
食べました(たべました) ---------------> 食べた(たべた) : đã ăn
勉強しました(べんきょうしました) --------------> 勉強した(べんきょうした): đã học
* Phủ định quá khứ:
V(ませんでした) -------->  V(なかった)
Ví dụ:
話しませんでした(はなしませんでした-------------> 話さなかった(はなさなかった): đã không nói
食べませんでした(たべませんでした)------------> 食べなかった(たべなかった): đã. không ăn
勉強しませんでした(べんきょうしませんでした)--------------------->勉強しなかった(べんきょうしなかった): đã không học

2 - DANH TỪ Và TÍNH TỪ 
Danh từ và tính từ
な có cách chia giống nhau.
Khẳng định hiện tại:
Danh từ (tính từ な) (です)  -------------> Danh từ (tính từ な) + (だ)
Ví dụ:
雨です(あめです) ---------------> 雨だ(あめだ) : mưa
親切です(しんせつです)-------------->  親切だ(しんせつだ): tử tế
Phủ định hiện tại:
Danh từ (tính từ な) + (じゃありません) ------------> Danh từ (tính từ な) + (じゃない)
Ví dụ:
雨じゃありません(あめじゃありません)------------> 雨じゃない(あめじゃない): không mưa
親切じゃありません(しんせつじゃありません)---------->親切じゃない(しんせつじゃない): không tử tế
Khẳng định quá khứ:
Danh từ (tính từ な) + (でした) -----------------> Danh từ (tính từ な) + (だった)
Ví dụ:
雨でした(あめでした) ------------------------> 雨だった(あめだった): đã mưa
親切です(しんせつでした)---------------------->親切だった(しんせつだった): đã tử tế
Phủ định quá khứ:
Danh từ (tính từ な) + (じゃありませんでした) ----> Danh từ (tính từ な) + (じゃなかった)
Ví dụ:
雨じゃありませんでした(あめじゃありませんでした)----------------->雨じゃなかった(あめじゃなかった): đã không mưa
親切じゃありませんでした(しんせつじゃありませんでした)---------------->親切じゃなかった(しんせつじゃなかった) : đãkhông tử tế
3 - TíNH TỪ 
Tính từ này thì các bạn chỉ việc bỏ
です và chia theo bình thường
Ví dụ:
高いです(たかいです)-------------------->高い(たかい) : cao
高くないです(たかくないです)------------------>高くない(たかくない) : không cao
高かったです(たかかったです)----------------->高かった(たかかった) : đã cao
高くなかったです(たかくなかったです)----------------->高くなかった(たかくなかった) : đã không cao


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
消えます[電気が~]

Hiragana : きえます[でんきが~]

Nghĩa của từ : tắt [điện ~]

Bài viết mới
Lung linh thủy cung Nhật Bản Le Van Hoan
1089
7 điều ngạc nhiên không bị coi là “bất lịch… Kokomi
3952
Ý nghĩa 17 loài hoa ở Nhật Bản Kokomi
1230
Khám phá "thiên đường" mèo tại Nhật Bản [email protected]
917
15 đam mê của người Nhật Bản Kokomi
1531
Cửa hàng trái cây đắt đỏ bậc nhất Tokyo lê hoàn
1015
Vì sao nữ sinh Nhật thích mặc váy ngắn? Kokomi
2916
Bánh Wagashi- Nét tinh hoa trong ẩm thực Nhật Bản Le Van Hoan
869
Mì Udon – Món ăn truyền thống của Nhật Bản [email protected]
841
Cố đô Kyoto Le Van Hoan
991



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )