Bài 17

Mondai


Mondai 1

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
  • 例 :
  • 1 : 外国旅行に 何を 持って 行かなければ なりませんか。
  • 2 : あなたの 国で 子どもは 何歳から 学校へ 行かなければ なりませんか。
  • 3 : 毎朝 何時に 起きなければ なりませんか。
  • 4 : あした 出かけなければ なりませんか。
  • 5 : 毎日 日本語を 話さなければ なりませんか。

Mondai 3

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( X )
2 . ( O )
3 . ( O )
4 . ( O )
5 . ( X )

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
外します [席を~]

Hiragana : はずします [せきを~]

Nghĩa của từ : rời, không có ở [chỗ ngồi]

Bài viết ngẫu nhiên
Tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật Điện tử (技術専用語)
Tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật Điện tử (技術専用語)
Sushi – tinh hoa ẩm thực Nhật Bản
Sushi – tinh hoa ẩm thực Nhật Bản
Guốc gỗ Geta, nét văn hóa độc đáo của người Nhật Bản
Guốc gỗ Geta, nét văn hóa độc đáo của người Nhật Bản
HAGOITA – Vợt may mắn của người Nhật Bản
HAGOITA – Vợt may mắn của người Nhật Bản
Điểm danh các loại gia vị nấu nướng của người Nhật
Điểm danh các loại gia vị nấu nướng của người Nhật
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản
Váy ngắn tấp nập trên đường phố Nhật
Váy ngắn tấp nập trên đường phố Nhật
Quan niệm cái chết đối với người Nhật
Quan niệm cái chết đối với người Nhật
Chùa Thanh Thủy – di tích lịch sử tiêu biểu của Kyoto
Chùa Thanh Thủy – di tích lịch sử tiêu biểu của Kyoto
Sempai – Kohai, Nét đẹp văn hóa Nhật Bản
Sempai – Kohai, Nét đẹp văn hóa Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )