Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


* Ngữ pháp 1: hỏi một người nào rằng mình có thể làm một điều gì đó không ? Hay bảo một ai rằng họ có thể làm điều gì đó. 
Vて + もいいです + か~ cũng được chứ?
Ví dụ:
しゃしんをとってもいいです。
(Chụp hình cũng được)
たばこをすってもいいですか。
(Tôi hút thuốc cũng được chứ?)


* Ngữ pháp 2: nói với ai đó rằng họ không được phép làm điều gì đó.
Vて + は + いけません~ là không được/ không được ~
- Lưu ý rằng chữ trong mẫu cầu này vì đây là ngữ pháp nên khi viết phải viết chữ は trong bảng chữ, nhưng vẫn đọc là wa.
Ví dụ:


ここでたばこをすってはいけません。
(không được hút thuốc ở đây)


せんせい、ここであそんでもいいですか。
(thưa thầy, chúng con chơi ở đây cũng được chứ ạ?)


はい、いいです。
(ừ, được.)


いいえ、いけません。
(không, không được)


Lưu ý: Đối với câu hỏi mà có cấu trúc Vて + は + いけません thì nếu bạn trả lời là:


+ はい、いいです。 Vâng, được
+ いいえ、いけません。 Không, không được
* Đối với động từ しています (biết) khi chuyển sang phủ định là しりません 


Ví dụ:
わたしのでんわばんごをしっていますか。
(Bạn có biết số điện thoại của tôi không ?)
はい、しっています。
(vâng, biết chứ)
いいえ、しりません。
(Không, tôi không biết)


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
6日

Hiragana : むいか

Nghĩa của từ : ngày mồng 6, 6 ngày

Bài viết ngẫu nhiên
Uchikake Nhật Bản
Uchikake Nhật Bản
Một số châm ngôn tiếng Nhật
Một số châm ngôn tiếng Nhật
Những điều kiêng kỵ tại Nhật Bản
Những điều kiêng kỵ tại Nhật Bản
Vén bức màn bí mật về cuộc sống lẩn khuất hàng chục năm trong những căn phòng của hơn triệu người Nhật
Vén bức màn bí mật về cuộc sống lẩn khuất hàng chục năm trong những căn phòng của hơn triệu người Nhật
Lịch sử Kimono qua các thời kỳ.
Lịch sử Kimono qua các thời kỳ.
Vòng quanh Osaka
Vòng quanh Osaka
Di sản thế giới tại Nhật Bản – Phần Cuối
Di sản thế giới tại Nhật Bản – Phần Cuối
Gagaku – Nhã nhạc Nhật Bản
Gagaku – Nhã nhạc Nhật Bản
Đôi nét về môn võ Judo Nhật Bản
Đôi nét về môn võ Judo Nhật Bản
Con quay Nhật Bản
Con quay Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )