Bài 15

Ngữ pháp


* Ngữ pháp 1: hỏi một người nào rằng mình có thể làm một điều gì đó không ? Hay bảo một ai rằng họ có thể làm điều gì đó. 
Vて + もいいです + か~ cũng được chứ?
Ví dụ:
しゃしんをとってもいいです。
(Chụp hình cũng được)
たばこをすってもいいですか。
(Tôi hút thuốc cũng được chứ?)


* Ngữ pháp 2: nói với ai đó rằng họ không được phép làm điều gì đó.
Vて + は + いけません~ là không được/ không được ~
- Lưu ý rằng chữ trong mẫu cầu này vì đây là ngữ pháp nên khi viết phải viết chữ は trong bảng chữ, nhưng vẫn đọc là wa.
Ví dụ:


ここでたばこをすってはいけません。
(không được hút thuốc ở đây)


せんせい、ここであそんでもいいですか。
(thưa thầy, chúng con chơi ở đây cũng được chứ ạ?)


はい、いいです。
(ừ, được.)


いいえ、いけません。
(không, không được)


Lưu ý: Đối với câu hỏi mà có cấu trúc Vて + は + いけません thì nếu bạn trả lời là:


+ はい、いいです。 Vâng, được
+ いいえ、いけません。 Không, không được
* Đối với động từ しています (biết) khi chuyển sang phủ định là しりません 


Ví dụ:
わたしのでんわばんごをしっていますか。
(Bạn có biết số điện thoại của tôi không ?)
はい、しっています。
(vâng, biết chứ)
いいえ、しりません。
(Không, tôi không biết)


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
-個

Hiragana : ―こ

Nghĩa của từ : cái, cục, viên (đơn vị đếm vật nhỏ)

Bài viết ngẫu nhiên
Con đường tuyết ở Nhật Bản
Con đường tuyết ở Nhật Bản
Ông tổ trà Nhật Bản
Ông tổ trà Nhật Bản
Awashima – Đền tưởng niệm búp bê Nhật Bản
Awashima – Đền tưởng niệm búp bê Nhật Bản
Geisha – Nét riêng trong văn hóa Nhật Bản
Geisha – Nét riêng trong văn hóa Nhật Bản
Những sự thật gây sốc về Ninja
Những sự thật gây sốc về Ninja
Những điều kỳ lạ về công nghiệp tình dục ở Nhật
Những điều kỳ lạ về công nghiệp tình dục ở Nhật
Daruma Nhật Bản- Búp bê may mắn
Daruma Nhật Bản- Búp bê may mắn
Omamori – Bùa hộ mệnh ở Nhật Bản
Omamori – Bùa hộ mệnh ở Nhật Bản
HAGOITA – Vợt may mắn của người Nhật Bản
HAGOITA – Vợt may mắn của người Nhật Bản
Phong cách sống đáng ngưỡng mộ của người Nhật
Phong cách sống đáng ngưỡng mộ của người Nhật

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )