Học tiếng nhật qua Videos Youtube

TỪ MỚI

Nghe toàn bộ từ mới của bài :

Hiragana Kanji Tiếng Việt
つけます II   bật (điện, máy điều hòa)
けしますI  消します tắt (điện, máy điều hòa)
あけます II  開けます mở (cửa, cửa sổ)
しめます II  閉めます đóng (cửa, cửa sổ)
いそぎます I  急ぎます vội, gấp
まちます I  待ちます đợi, chờ
とめます II  止めます dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô)
まがります I [みぎへ~]  曲がります [右へ~] rẽ, quẹo [phải]
もちます I  持ちます mang, cầm
とります I  取ります lấy (muối)
てつだいます I  手伝います giúp (làm việc)
よびます I  呼びます gọi (taxi, tên)
はなします I  話します nói, nói chuyện
みせます II  見せます cho xem, trình
おしえます II [じゅうしょを~]  教えます [住所を~] nói, cho biết [địa chỉ]
はじめます II  始めます bắt đầu
ふります I [あめが~]  降ります [雤が~] rơi [mưa, tuyết~]
コピーします III   copy
エアコン   máy điều hòa
パスポート   hộ chiếu
なまえ  名前 tên
じゅうしょ  住所 địa chỉ
ちず  地図 bản đồ
しお  塩 muối
さとう  砂糖 đường
よみかた  読み方 cách đọc
~かた  ~方 cách ~
ゆっくり   chậm, thong thả, thoải mái
すぐ   ngay, lập tức
また   lại (~đến)
あとで   sau
もう すこし  もう 少し thêm một chút nữa thôi
もう~   thêm~
いいですよ。   Được chứ./được ạ.
さあ   thôi,/nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)
あれ?   Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)
まっすぐ   thẳng


Luyện từ mới
Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
急ぎます

Hiragana : いそぎます I

Nghĩa của từ : vội, gấp

Bài viết mới
Sai lầm về du học tại Nhật Le Van Hoan
1133
Chân dung xã hội đen Nhật Bản qua ảnh Kokomi
1366
Con đường tuyết ở Nhật Bản Le Van Hoan
899
Trò chơi vào mùa đông lạnh giá ở Nhật? lê hoàn
886
Cơm tù tại Nhật Bản như thế nào? Le Van Hoan
1072
Văn hóa xếp hàng của người Nhật Kokomi
938
Giao tiếp bằng mắt của người Nhật Kokomi
1030
Lễ hội khoả thân nam Somin ở Nhật Bản Le Van Hoan
1343
10 nét văn hóa doanh nghiệp tương phản giữa Nhật… lê hoàn
801
Xích lô tay ở Nhật lê hoàn
863



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )