Bài 13

Mondai


Mondai 1

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
  • 例 :
  • 1 : きのうの 天気は どうでしたか。
  • 2 : 先週は 忙しかったですか。
  • 3 : あなたの 国と 日本と どちらが 人が 多いですか。
  • 4 : 1年で いつが いちばん 好きですか。
  • 5 : あなたの 国で どこが いちばん 有名ですか。

Mondai 3

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( O )
2 . ( O )
3 . ( O )
4 . ( O )
5 . ( X )

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
伝えます

Hiragana : つたえます

Nghĩa của từ : truyền, truyền đạt

Bài viết ngẫu nhiên
10 tập tục nên nhớ khi đến Nhật Bản
10 tập tục nên nhớ khi đến Nhật Bản
Những món ăn vặt kỳ lạ ở Nhật Bản
Những món ăn vặt kỳ lạ ở Nhật Bản
Mochi – Loại bánh truyền thống tuyệt vời của Nhật Bản
Mochi – Loại bánh truyền thống tuyệt vời của Nhật Bản
Sushi – tinh hoa ẩm thực Nhật Bản
Sushi – tinh hoa ẩm thực Nhật Bản
Từ vựng chuyên ngành ô tô
Từ vựng chuyên ngành ô tô
Lễ hội búp bê Hina Matsuri
Lễ hội búp bê Hina Matsuri
Lễ hội mùa xuân của các Sumo
Lễ hội mùa xuân của các Sumo
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Những điều kỳ lạ về công nghiệp tình dục ở Nhật
Những điều kỳ lạ về công nghiệp tình dục ở Nhật
Các lễ hội truyền thống Nhật Bản
Các lễ hội truyền thống Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )