Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


Danh từ + が + います có (ai đó/con gì)
Mẫu câu:
どこにだれがいますか
ở đâu có ai vậy ?
Ví dụ:
こうえんにだれがいますか。
(Trong công viên có ai vậy ?)
こうえんにおとこのひととおんなのひとがふたりいます
(Trong công viên có người đàn ông và người đàn bà )
2.だれ / なに + か + いますか / ありますか
có ai/có cái gì không ?
Đối với lọai câu hỏi này, câu trả lời bắt buộc phải là: 
はい、います / あります vâng, có
hoặc là:
いいえ、いません / ありません không, không có
Chú ý:
Các bạn cần phân biệt câu hỏi có trợ từ が và か đi với động từ います và あります
Cau hỏi có trợ từ が là yêu cầu câu trả lời phải là kể ra (nếu có) hoặc nếu không có thì phải trả lời
là:
なに / だれもありません / いません
Ví dụ:
Trợ từ が
こうえんにだれがいますか。
(Trong công viên có ai vậy ?)
こうえんにせんせいと がくせいがいます
(Trong công viên có thầy giáo và học sinh)
hoặc là:
こうえんにだれもいません
(Trong công viên khng có ai cả)
Trợ từ か
きっさてんにだれかいますか。
(Trong quán nước có ai không ?)
はい、います。 
(Vâng, có)
hoặc là:
いいえ, いません。
(Không, không có)

3.
ところ + の + từ xác định vị trí + に + だれ / なに + が + いますか / ありますか
ở ~ có người/con vật/vật
Ví dụ:
そのはこのなかになにがありますか。
(Trong cái hộp đó có cái gì vậy ?)
このはこのなかにはさみがあります
(Trong cái hộp này có cái kéo)
4.
Mẫu câu あります và います không có trợ từ が
(người/con vật/ đồ vật) + は+ nơi chốn + の + từ chỉ vị trí + に +あります / います
Ví dụ:
かいぎしつはどこにありますか。
(phòng họp ở đâu vậy?)
かいぎしつはにかいにあります。
(phòng họp ở tầng 2)
Khi vật người/con vật/đồ vật là chủ ngữ thì sau nơi chốn và trước động từ あります và います không cần trợ từ が
5.~や~(など) : Chẳng hạn như....
Ví dụ:
このきょうしつのなかになにがありますか。
(Trong phòng học này có cái gì vậy ?)
Cách 1:
このきょうしつのなかにつくえとほんとえんぴつとかばんとじしょがあります。
(Trong phòng học này có bàn, sách, bút chì, cặp, từ điển.)
Cách 2:
このきょうしつのなかにつくえやほんなどがあります。
(Trong phòng học này có chẳng hạn như bàn, sách...)
Như vậy cách dùng ~や~(など) dùng để rút ngắn cau trả lời, không cần phải liệt kê hết ra.
6.
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + と + Danh từ 3 + の + あいだ + に + あります / います
Hoặc:
Danh từ 2 + と + Danh từ 3 + の + あいだ + に + Danh từ 3 + が + あります / います
Ví dụ:
きっさてんはほんやとはなやのあいだにあります。
(Quán nước thì ở giữa tiệm sách và tiệm hoa)
Hoặc:
ほんやとはなやのあいだにきっさてんがあります
(Ở giữa tiệm sách và tiệm bán hoa có một quán nước)


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
先週

Hiragana : せんしゅう

Nghĩa của từ : tuần trước

Bài viết mới
10 tập tục cho du khách khi đến Nhật Le Van Hoan
782
Ngắm vườn Nhật Bản trong lòng Tp.HCM Kokomi
1028
“Tắm tiên” với Onsen ở Nhật Bản Kokomi
942
Bí quyết kinh doanh của người Nhật Kokomi
1032
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 1 Le Van Hoan
779
Kendo – Tinh hoa kiếm thuật Nhật Bản Kokomi
874
Rousoku – Vẻ đẹp nến Nhật Bản Kokomi
790
Những đồ ăn đắt đỏ nhất Nhật Bản Kokomi
1876
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 2 Le Van Hoan
824
Các loại ma ở Nhật Bản (p2) Le Van Hoan
1010



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )