Bài 10

Ngữ pháp


Danh từ + が + います có (ai đó/con gì)
Mẫu câu:
どこにだれがいますか
ở đâu có ai vậy ?
Ví dụ:
こうえんにだれがいますか。
(Trong công viên có ai vậy ?)
こうえんにおとこのひととおんなのひとがふたりいます
(Trong công viên có người đàn ông và người đàn bà )
2.だれ / なに + か + いますか / ありますか
có ai/có cái gì không ?
Đối với lọai câu hỏi này, câu trả lời bắt buộc phải là: 
はい、います / あります vâng, có
hoặc là:
いいえ、いません / ありません không, không có
Chú ý:
Các bạn cần phân biệt câu hỏi có trợ từ が và か đi với động từ います và あります
Cau hỏi có trợ từ が là yêu cầu câu trả lời phải là kể ra (nếu có) hoặc nếu không có thì phải trả lời
là:
なに / だれもありません / いません
Ví dụ:
Trợ từ が
こうえんにだれがいますか。
(Trong công viên có ai vậy ?)
こうえんにせんせいと がくせいがいます
(Trong công viên có thầy giáo và học sinh)
hoặc là:
こうえんにだれもいません
(Trong công viên khng có ai cả)
Trợ từ か
きっさてんにだれかいますか。
(Trong quán nước có ai không ?)
はい、います。 
(Vâng, có)
hoặc là:
いいえ, いません。
(Không, không có)

3.
ところ + の + từ xác định vị trí + に + だれ / なに + が + いますか / ありますか
ở ~ có người/con vật/vật
Ví dụ:
そのはこのなかになにがありますか。
(Trong cái hộp đó có cái gì vậy ?)
このはこのなかにはさみがあります
(Trong cái hộp này có cái kéo)
4.
Mẫu câu あります và います không có trợ từ が
(người/con vật/ đồ vật) + は+ nơi chốn + の + từ chỉ vị trí + に +あります / います
Ví dụ:
かいぎしつはどこにありますか。
(phòng họp ở đâu vậy?)
かいぎしつはにかいにあります。
(phòng họp ở tầng 2)
Khi vật người/con vật/đồ vật là chủ ngữ thì sau nơi chốn và trước động từ あります và います không cần trợ từ が
5.~や~(など) : Chẳng hạn như....
Ví dụ:
このきょうしつのなかになにがありますか。
(Trong phòng học này có cái gì vậy ?)
Cách 1:
このきょうしつのなかにつくえとほんとえんぴつとかばんとじしょがあります。
(Trong phòng học này có bàn, sách, bút chì, cặp, từ điển.)
Cách 2:
このきょうしつのなかにつくえやほんなどがあります。
(Trong phòng học này có chẳng hạn như bàn, sách...)
Như vậy cách dùng ~や~(など) dùng để rút ngắn cau trả lời, không cần phải liệt kê hết ra.
6.
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + と + Danh từ 3 + の + あいだ + に + あります / います
Hoặc:
Danh từ 2 + と + Danh từ 3 + の + あいだ + に + Danh từ 3 + が + あります / います
Ví dụ:
きっさてんはほんやとはなやのあいだにあります。
(Quán nước thì ở giữa tiệm sách và tiệm hoa)
Hoặc:
ほんやとはなやのあいだにきっさてんがあります
(Ở giữa tiệm sách và tiệm bán hoa có một quán nước)


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
汚れます[服が~]

Hiragana : よごれます[ふくが~]

Nghĩa của từ : bẩn [quần áo bị ~]

Bài viết ngẫu nhiên
Số 7 may mắn của người Nhật Bản
Số 7 may mắn của người Nhật Bản
Cố đô Kyoto
Cố đô Kyoto
Tokyo - 10 thành phố thịnh vượng nhất thế giới năm 2014
Tokyo - 10 thành phố thịnh vượng nhất thế giới năm 2014
Góc khuất buồn thảm của lao động Nhật Bản
Góc khuất buồn thảm của lao động Nhật Bản
Những câu chuyện dân gian về nước Nhật
Những câu chuyện dân gian về nước Nhật
Sai lầm về du học tại Nhật
Sai lầm về du học tại Nhật
Chùa Todaiji – Sự kết hợp giữa giáo quyền và thế quyền ở Nhật Bản
Chùa Todaiji – Sự kết hợp giữa giáo quyền và thế quyền ở Nhật Bản
Mochi – Loại bánh truyền thống tuyệt vời của Nhật Bản
Mochi – Loại bánh truyền thống tuyệt vời của Nhật Bản
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Văn hóa tặng quà trong kinh doanh của người Nhật
Văn hóa tặng quà trong kinh doanh của người Nhật

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )