Hội thoại tiếng nhật , tiếng nhật giao tiếp

Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Hội thoại tiếng nhật , tiếng nhật giao tiếp


Câu 1 :

Nghe audio của bài :



1 .    A: 何才ですか?
B: 28才です。

2 .    A: どんな映画を見ますか?
B:  コメディーをよく見ますね。

3 .    A: 黄色と赤の花をください。
B:  はい、黄色と赤ですね。

4 .    A: 今日は暑いですね。
B: ええ、本当に。

5 .    A: 日本語の勉強はどうですか?
B: 漢字が難しいですが、とても面白いです。

6 .    A: いくらですか?
B:  210円です。

7 .    A: テスト、難しいですか?
B:  いいえ、かんたんですよ。

8 .    A: 鈴木さんはどんな人ですか?
B: 親切な人ですよ。

9 .    A: この靴、ちょっと大きいです。
B: じゃー、これはどうですか?

10 .    A: これ、きれいですね。
B:  ええ、とてもきれいですね。



Câu 2 :

Nghe audio của bài :



1 .    A: はじめまして。
B: はじめまして、どうぞよろしくお願いします。

2 .    A: どうぞ。
B:  あー、どうもすみません。いただきます。

3 .    A: お国はどちらですか?
B:  韓国です。

4 .    A: 日本は、始めてですか?
B: いいえ、3回目です。

5 .    A: 和食は大丈夫ですか?
B: はい、大丈夫です。

6 .    A: そろそろ失礼します。
B:  そうですか。じゃ、また。

7 .    A: わ~、おいしそう。それは何ですか?
B:  これ?中国のお菓子。一つどうですか?

8 .    A: いつ日本に来たんですか?
B: 2ヶ月ぐらい前です。

9 .    A: 今、何時?
B: えーっと、4時20分。

10 .    A: 今度の休み、どこ行くの?
B:  友達と海に行きます。



Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
近く

Hiragana : ちかく

Nghĩa của từ : gần

Bài viết ngẫu nhiên
Top 10 bộ phim anime hay nhất
Top 10 bộ phim anime hay nhất
Những bức ảnh về nước Nhật xưa
Những bức ảnh về nước Nhật xưa
Khi người Nhật làm du lịch…
Khi người Nhật làm du lịch…
Tang lễ ở Nhật Bản
Tang lễ ở Nhật Bản
Sakura và Hanami
Sakura và Hanami
Tiếng Nhật ngành Thời trang - Làm đẹp
Tiếng Nhật ngành Thời trang - Làm đẹp
Số 7 may mắn của người Nhật Bản
Số 7 may mắn của người Nhật Bản
Một số châm ngôn tiếng Nhật
Một số châm ngôn tiếng Nhật
Tắm suối nước nóng và ngủ phòng Tatami ở Nhật
Tắm suối nước nóng và ngủ phòng Tatami ở Nhật
Những điều kiêng kỵ tại Nhật Bản
Những điều kiêng kỵ tại Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )