Hội thoại tiếng nhật , tiếng nhật giao tiếp

Hội thoại tiếng nhật , tiếng nhật giao tiếp


Câu 1 :

Nghe audio của bài :


1 .    A: そう?
B: そう

2 .    A: え~、どれ?これ?
B:  うん。それ。

3 .    A: おいしい?
B: うん。おいしいよ。

4 .    A: はい?
B:  はい。

5 .    A: きれい?
B:  きれい。

6 .    A: 本当(ほんとう) B: 本当(ほんとう)

7 .    A: 田中さん?
B: 田中さん。

8 .    A: いい?
B:  いいよ。

9 .    A: ここ?
B:  うん。そこ。

10 .    A: わかった?
B: はい。わかりました。



Câu 2 :

Nghe audio của bài :


1 .    A: こんにちは。
B: こんにちは。

2 .    A: 先生、おはようございます。
B:  おはよう。

3 .    A: うみさん じゃーね。
B:  うん。また明日(あした)。

4 .    A: お先に失礼します。
B: おつかれさまー。

5 .    A: あ~あ。
B: すみません。

6 .    A: いってきます。
B:  いっていらっしゃい。

7 .    A: ただいまー。
B:  おかえりー。

8 .    A: どうもありがとうございます。
B: いいえ、どういたしまして。

9 .    A: いい天気ですね。
B: ええ、そうですね。

10 .    A: お元気ですか?
B:  はい、元気です。



Câu 3 :

Nghe audio của bài :


1 .    A: 何時ですか?
B: 9時です。

2 .    A: 今、何時ですか?
B:  4時。

3 .    A: 何時に寝ましたか?
B:  11時半ぐらいです。

4 .    A: テストは何時からですか?
B: 10時からですよ。

5 .    A: 今日は何日ですか?
B: 4月1日です。

6 .    A: 今日は何曜日?
B:  水曜日だよ。

7 .    A: 誕生日はいつですか?
B:  8月20日です。

8 .    A: 銀行は何時から何時までですか?
B: 9時から3時までです。

9 .    A: 今年は何年?
B: 2006年。平成18年だよ。

10 .    A: 日本に来て、どのぐらいですか?
B:  1年3ヶ月です。



Câu 4 :

Nghe audio của bài :


1 .    A: はじめまして。渡辺です。
B: 田中です。どうぞよろしく。

2 .    A: 鈴木さんですか?
B:  はい、そうです。

3 .    A: 佐藤さんですか?
B:  いいえ、加藤です。

4 .    A: あれは日本語でなんですか?
B: あれ?あ、あれは交番ですよ。

5 .    A: それはなんですか?
B: デジカメです。

6 .    A: 山田さんの部屋は何階ですか。
B:  3階です。

7 .    A: お名前は?
B:  ペドロです。
A: お国は?
B:  スペインです。

8 .    A: ノート、3冊ください。
B: はい、3冊ですね。

9 .    A: 駅までどのぐらいですか?
B: 1キロぐらいです。

10 .    A: 新宿駅はどこですか?
B:  あそこです。



Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
便利[な]

Hiragana : べんり[な]

Nghĩa của từ : tiện lợi

Bài viết ngẫu nhiên
Mì Udon – Món ăn truyền thống của Nhật Bản
Mì Udon – Món ăn truyền thống của Nhật Bản
Sakura và Hanami
Sakura và Hanami
Những bức ảnh về nước Nhật xưa
Những bức ảnh về nước Nhật xưa
Kinh dị xem người Nhật thưởng thức món
Kinh dị xem người Nhật thưởng thức món 'ếch tươi nguyên con'
Những ngôi nhà không sáng đèn ở Nhật Bản
Những ngôi nhà không sáng đèn ở Nhật Bản
Amezaiku – Tò he ở Nhật
Amezaiku – Tò he ở Nhật
Một số châm ngôn tiếng Nhật
Một số châm ngôn tiếng Nhật
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Nhật Bản: Hơn 6.000 thiếu nữ xin đóng sex mỗi năm
Nhật Bản: Hơn 6.000 thiếu nữ xin đóng sex mỗi năm
Tìm hiểu về mặt nạ Nhật Bản
Tìm hiểu về mặt nạ Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )