Học tiếng nhật qua Videos Youtube

choukai tasuku


Câu 1 : 林さんは 今どうですか。どうしますか。

Nghe audio của bài :



1 .     (  ){① アイスクリームを ②食べたい物を}食べない。

2 .     ( ){①100円ショップへ ②買い物に}行かない。

3 .     ( ){①もう映画を ②きょうテレビを}見ない。

4 .     ( ){①自分で ②美容院で}髪を 切らない。


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án

Câu 2 : いいテレビ番組を 作るために どうしたら いいですか。

Nghe audio của bài :



1 .    


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án

Câu 3 : いろいろな 趣味の 人に 聞きました。どの 人ですか。どんな 意見ですか。

Nghe audio của bài :



1 .     ( )3拍子の 曲は(  ){やすい/(にくい) }。

2 .     ( )速い曲は( ){やすい/にくい}。

3 .     ( )町の 中の コースは ( ){やすい/にくい}。

4 .     ( )気持ちが 優しい馬は( ){やすい/にくい}。


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án

Câu 4 : 天気予報を 聞いて、どうしますか。

Nghe audio của bài :



1 .    

2 .    

3 .    

4 .    


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án

Câu 5 : 女優の 原恵子さんは メーキャップアーチストに 頼みました。どの 顔に なりましたか。

Nghe audio của bài :



1 .     ( )の顔に なりました。


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án

Câu 6 : 小山さんの 家族は 週末に どこへ 行きますか。

Nghe audio của bài :



1 .     ( )で()へ 行く。
( )と( )を 持って行く。


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án

Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
幸せ[な]

Hiragana : しあわせ[な]

Nghĩa của từ : hạnh phúc

Bài viết ngẫu nhiên
Những thói quen kì lạ của người Nhật Bản
Những thói quen kì lạ của người Nhật Bản
Nhật Bản “lặng yên”
Nhật Bản “lặng yên”
Awashima – Đền tưởng niệm búp bê Nhật Bản
Awashima – Đền tưởng niệm búp bê Nhật Bản
Di sản thế giới tại Nhật Bản – Phần 1
Di sản thế giới tại Nhật Bản – Phần 1
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
10 nghệ sĩ nam phái đẹp Nhật muốn ôm nhất
10 nghệ sĩ nam phái đẹp Nhật muốn ôm nhất
Rượu Sake – Nét độc đáo trong ẩm thực của người Nhật
Rượu Sake – Nét độc đáo trong ẩm thực của người Nhật
10 tập tục nên nhớ khi đến Nhật Bản
10 tập tục nên nhớ khi đến Nhật Bản
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Văn hóa xếp hàng của người Nhật
Văn hóa xếp hàng của người Nhật

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )