Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Tự học kanji


STTHán tựÂm hánÝ nghĩa
1 TỐC nhanh
2 TẠO chếtạo
3 LIÊN liên lạc
4 CHU tuần lễ
5 TIẾN tiến bộ
6 DU đi chơi
7 VẬN vận động
8 QUÁ đi qua
9 ĐẠO đường
10 ĐẠT thành đạt
11 VI sai khác
12 VIỄN xa xôi
13 TRÌ trể
14 TUYỂN tuyển dụng
15 BIÊN lân cận
16 GIAO ngoại ô
17 LANG đàn ông
18 BỘ phòng, bộ phận
19 BƯU bưu điện
20 ĐÔ thủ đô
21 BỘ DẬU  
22 PHỐI phân phối
23 TỬU rượu
24 TÚY say
25 Y y giả (bác sĩ)
26 làng quê
27 TRỌNG nặng
28 hoang dã
29 LƯỢNG số lượng
30 BỘ KIM  
31 DUYÊN bút chì
32 NGÂN ngân hàng
33 THIẾT sắt
34 TRƯỜNG dài
35 MÔN cửa
36 BẾ đóng
37 KHAI mở
38 GIAN thời gian
39 QUAN quan hệ
40 BỘ PHỤ  
1 速度 TỐC ĐỘ そくど Tốc độ
2 減速 GIẢM TỐC げんそく Giảm tốc độ
3 早速 TẢO TỐC さっそく Ngay tức thì, không do dự
4 創造 SÁNG TẠO そうぞう Sáng tạo
5 構造 CẤU TẠO こうぞう Cấu tạo
6 人造 NHÂN TẠO じんぞう Nhân tạo
7 関連 QUAN LIÊN かんれん Liên quan
8 連休 LIÊN HƯU れんきゅう Kì nghỉ dài ngày
9 翌週 DỰC CHU よくしゅう Tuần tới
10 週末 CHU MẠT しゅうまつ Cuối tuần
11 週刊 CHU SAN しゅうかん Tuần san
12 促進 XÚC TIẾN そくしん Thúc đẩy, xúc tiến
13 進展 TIẾN TRIỂN しんてん Tiến triển
14 昇進 THĂNG TIẾN しょうしん Thăng tiến, thăng chức
15 進化 TIẾN HÓA しんか Tiến hóa
16 運転 VẬN CHUYỂN うんてん Vận hành (máy móc), lái xe
17 運賃 VẬN NHẪM うんちん Cước vận chuyển
18 幸運 HẠNH VẬN こううん May mắn, vận may
19 海運 HẢI VẬN かいうん Vận tải biển
20 過去 QUÁ KHỨ かこ Quá khứ
21 経過 KINH QUÁ けいか Trải qua, trôi qua
22 通過 THÔNG QUÁ つうか Vượt qua, đi qua
23 過労 QUÁ LAO かろう Làm việc quá sức
24 鉄道 THIẾT ĐẠO てつどう Đường ray
25 道徳 ĐẠO ĐỨC どうとく Đạo đức
26 歩道 BỘ ĐẠO ほどう Lề đường, vỉa hè
27 配達 PHỐI ĐẠT はいたつ Đưa cho, phân phát
28 達成 ĐẠT THÀNH たっせい Đạt được
29 速達 TỐC ĐẠT そくたつ Chuyển phát nhanh
30 違反 VI PHẢN いはん Vi phạm
31 相違 TƯƠNG VI そうい Khác nhau, chênh lệch
32 違法 VI PHÁP いほう Vi phạm pháp luật
33 遠視 VIỄN THỊ えんし Viễn thị
34 永遠 VĨNH VIỄN えいえん Vĩnh viễn
35 遠慮 VIỄN LỰ えんりょ Ngần ngại
36 遅延 TRÌ DUYÊN ちえん Trì hoãn
37 遅刻 TRÌ KHẮC ちこく Đến trễ
38 当選 ĐƯƠNG TUYỂN とうせん Trứng cử, trúng giải
39 選択 TUYỂN TRẠCH せんたく Lựa chọn, tuyển lựa
40 選挙 TUYỂN CỬ せんきょ Tuyển cử, bầu cử
41 近辺 CẬN BIÊN きんぺん Vùng phụ cận
42 周辺 CHU BIÊN しゅうへん Vùng xung quanh
43 部品 BỘ PHẨM ぶひん Linh kiện, phụ tùng
44 部落 BỘ LẠC ぶらく Bộ lạc
45 郵便 BƯU TIỆN ゆうびん Thư từ, dịch vụ bưu điện
46 郵税 BƯU THUẾ ゆうぜい Bưu phí
47 都会 ĐÔ HỘI とかい Thành thị
48 首都 THỦ ĐÔ しゅと Thủ đô
49 都心 ĐÔ TÂM としん Trung tâm thành phố
50 配布 PHỐI BỐ はいふ Phân phát, cung cấp
51 年配 NIÊN PHỐI ねんぱい Có tuổi
52 支配 CHI PHỐI しはい Chi phối, ảnh hưởng
53 医術 Y THUẬT いじゅつ Y thuật
54 医薬 Y DƯỢC いやく Y dược
55 医者 Y GIẢ いしゃ Bác sĩ
56 重視 TRỌNG THỊ じゅうし Coi trọng
57 重複 TRỌNG PHỨC じゅうふく Lặp lại
58 慎重 THẬN TRỌNG しんちょう Thận trọng
59 体重 THỂ TRỌNG たいじゅう Thể trọng, trọng lượng cơ thể
60 野菜 DÃ THÁI やさい Rau
61 野生 DÃ SINH やせい Hoang dã
62 視野 THỊ DÃ しや Tầm mắt, tầm nhìn
63 分野 PHÂN DÃ ぶんや Lĩnh vực
64 重量 TRỌNG LƯỢNG じゅうりょう Trọng lượng, sức nặng
65 雨量 VŨ LƯỢNG うりょう Lượng mưa
66 容量 DUNG LƯỢNG ようりょう Dung lượng
67 借金 TÁ KIM しゃっきん Tiền nợ
68 合金 HỢP KIM ごうきん Hợp kim
69 基金 CƠ KIM ききん Quỹ
70 金額 KIM NGẠCH きんがく Số tiền, kim ngạch
71 鉛筆 DUYÊN BÚT えんぴつ Bút chì
72 亜鉛 Á DUYÊN あえん Kẽm
73 鉛毒 DUYÊN ĐỘC えんどく Nhiễm độc chì
74 銀行 NGÂN HÀNG ぎんこう Ngân hàng, nhà băng, kho bạc
75 水銀 THỦY NGÂN すいぎん Thủy ngân
76 銀河 NGÂN HÀ ぎんが Ngân hà
77 長針 TRƯỜNG CHÂM ちょうしん Kim dài (đồng hồ)
78 延長 DIÊN TRƯỜNG えんちょう Kéo dài
79 成長 THÀNH TRƯỞNG せいちょう Trưởng thành
80 長期 TRƯỜNG KÌ ちょうき Thời gian dài, dài hạn
81 水門 THỦY MÔN すいもん Cống rãnh
82 正門 CHÍNH MÔN せいもん Cổng chính
83 入門 NHẬP MÔN にゅうもん Nhập môn
84 門歯 MÔN XỈ もんし Răng cửa
85 閉店 BẾ ĐIẾM へいてん Đóng cửa hàng
86 閉会 BẾ HỘI へいかい Bế mạc hội nghị
87 開閉 KHAI BẾ かいへい Đóng và mở
88 開花 KHAI HOA かいか Nở hoa
89 開発 KHAI PHÁT かいはつ Phát triển
90 開封 KHAI PHONG かいふう Mở thư
91 展開 TRIỂN KHAI てんかい Triển khai
92 間接 GIAN TIẾP かんせつ Gián tiếp
93 民間 DÂN GIAN みんかん Tư nhân
94 空間 KHÔNG GIAN くうかん Chỗ trống
95 税関 THUẾ QUAN ぜいかん Thuế quan
96 相関 TƯƠNG QUAN そうかん Tương quan
97 機関 CƠ QUAN きかん Cơ quan
Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
買い物します

Hiragana : かいものします

Nghĩa của từ : mua hàng

Bài viết mới
Mizuhiki – vật phổ biến trên những món quà Nhật Kokomi
1029
Ngành công nghiệp truyện tranh Nhật Bản Le Van Hoan
960
Cánh đồng tiên cảnh Biei Kokomi
811
7 nhà hàng bạn không nên bỏ qua khi đến… Le Van Hoan
832
Ngắm hoa Lavender bằng ‘bus máy kéo’ ở Hokkaido Le Van Hoan
968
“Hái ra tiền” với việc làm thêm khi du học… Kokomi
4003
Các loại trà ở Nhật Bản Kokomi
900
10 bí mật bất ngờ về samurai Kokomi
1001
5 lâu đài đẹp nhất xứ sở hoa anh đào Kokomi
1084
Vì sao nữ sinh Nhật thích mặc váy ngắn? Kokomi
2916

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )